Từ vựng A2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manager

/ˈmænɪdʒər/ A2 phổ biến #280

Nghĩa

Quản lý n.

Định nghĩa · A person who is responsible for managing a team or organization.

“Sales manager.”Quản lý bán hàng.

“She is the store manager.”Cô ấy là quản lý cửa hàng.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về quản lý trong lĩnh vực bạn biết.

Ghi chú · Người quản lý, thường ở công ty.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...