Từ vựng B1

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prefer

/prɪˈfɜːr/ B1 phổ biến #340

Nghĩa

Thích hơn v.

Định nghĩa · To like one thing more than another.

“I prefer tea.”Tôi thích trà hơn.

“I prefer tea over coffee.”Tôi thích trà hơn cà phê.

Đồng nghĩa favorchoose
Trái nghĩa dislike

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện ý kiến trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để so sánh sở thích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...