Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-5 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

equivalent

/ɪˈkwɪvələnt/ B2 IELTS phổ biến #260

Nghĩa

tương đương adj

Định nghĩa · equal in value or meaning

“One mile is equivalent to 1.6 kilometers.”Một dặm tương đương 1,6 ki-lô-mét.

“This amount is equivalent to five dollars.”Số tiền này tương đương với năm đô la.

Đồng nghĩa equalcomparable
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'equi-' và 'valent' (giá trị).

Mẹo IELTS · Sử dụng để so sánh trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để so sánh giá trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...