Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · beginnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plant the flag

/plænt ðə flæɡ/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết lập sự hiện diện hoặc yêu cầu trong một khu vực mới phr.

Định nghĩa · to establish a presence or claim in a new area

“The company planted its flag in the international market.”Công ty đã thiết lập sự hiện diện trên thị trường quốc tế.

“They planted the flag in the new territory after the expansion.”Họ đã thiết lập sự hiện diện trong lãnh thổ mới sau khi mở rộng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự mở rộng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi bắt đầu hoạt động ở một nơi mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...