Từ vựng B2

Chủ đề environment-climate · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sustainable

/səˈsteɪnəbl/ B2 IELTS phổ biến #4750

Nghĩa

bền vững adj

Định nghĩa · Able to be maintained or continued over time.

“Sustainable development balances growth and ecology.”Phát triển bền vững cân bằng tăng trưởng và sinh thái.

“We need sustainable solutions for our energy needs.”Chúng ta cần các giải pháp bền vững cho nhu cầu năng lượng.

Đồng nghĩa durableviable
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'sustain' và hậu tố '-able'.

Mẹo IELTS · Dùng 'sustainable' để nhấn mạnh tính bền vững trong bài viết.

Ghi chú · Bền vững liên quan đến sự lâu dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...