Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

girlfriend

/ˈɡɜːrlfrend/ A1 phổ biến #420

Nghĩa

Bạn gái n.

Định nghĩa · A female friend with whom one has a romantic relationship.

“His girlfriend is funny.”Bạn gái anh ấy vui tính.

“His girlfriend is a doctor.”Bạn gái anh ấy là bác sĩ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về mối quan hệ trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Chỉ bạn gái trong mối quan hệ lãng mạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...