region
/ˈriːdʒən/ B1
Nghĩa
vùng, khu vực
n.
Định nghĩa · An area with specific characteristics or features.
“The central region of Vietnam often has heavy storms.”Khu vực miền Trung Việt Nam thường có bão lớn.
Họ từ
regional (adj.)
Ghi chú · "Region" là một vùng của đất nước hoặc của thế giới.