Từ vựng B1

Chủ đề Miêu tả tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unfriendly

/ʌnˈfrendli/ B1

Nghĩa

không thân thiện, lạnh lùng adj.

Định nghĩa · Not warm or welcoming in behavior.

“The waiter seemed cold and unfriendly.”Người phục vụ có vẻ lạnh lùng và không thân thiện.

Ghi chú · Trái nghĩa "friendly". Không cởi mở, khó gần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...