Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách)

36 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  36 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈpɒzətɪv/
adj.
tích cực, lạc quan
Try to stay positive; things will get better soon.
Hãy cố giữ tinh thần tích cực; mọi chuyện sẽ sớm khá hơn thôi.
Chi tiết
Đồng nghĩaoptimistic
Họ từpositivity (n.)
Ở đây tả người tin điều tốt sẽ đến. Trái nghĩa "negative".
/ˈneɡətɪv/
adj.
tiêu cực, bi quan
He is so negative that he never expects anything good.
Anh ấy tiêu cực đến mức chẳng bao giờ mong điều gì tốt đẹp.
Chi tiết
Trái nghĩa "positive". Người luôn nghĩ điều xấu sẽ xảy ra.
/rɪˈlaɪəbl/
adj.
đáng tin cậy
We need a reliable car for the long trip to Da Lat.
Chúng tôi cần một chiếc xe đáng tin cậy cho chuyến đi dài lên Đà Lạt.
Chi tiết
Đồng nghĩadependabletrustworthy
Cụm hay dùngreliable information
Họ từrely (v.)unreliable (adj.)
Động từ "rely" + -able (rely → reliable) → "có thể tin được". Trái nghĩa: unreliable.
/ˌʌnrɪˈlaɪəbl/
adj.
không đáng tin cậy, thất thường
The old bus service is unreliable and often late.
Tuyến xe buýt cũ đó không đáng tin cậy và hay trễ.
Chi tiết
Thêm tiền tố "un-" vào "reliable". Người/vật không thể trông cậy.
/ˈkɒnfɪdənt/
adj.
tự tin
After lots of practice, she felt confident about the interview.
Sau nhiều lần luyện tập, cô ấy thấy tự tin về buổi phỏng vấn.
Chi tiết
Họ từconfidence (n.)
Tin vào bản thân và khả năng của mình. Trái nghĩa gần: "shy" (nhút nhát).
/ʃaɪ/
adj.
nhút nhát, rụt rè
He was too shy to speak to new people at the party.
Cậu ấy quá rụt rè, không dám bắt chuyện với người lạ ở bữa tiệc.
Chi tiết
Thiếu tự tin, nhất là khi gặp/nói chuyện với người mới. Trái nghĩa "confident".
/ˌhɑːdˈwɜːkɪŋ/
adj.
chăm chỉ, siêng năng
She is a hard-working student who never misses a class.
Cô ấy là một học sinh chăm chỉ, chẳng bao giờ nghỉ học.
Chi tiết
Bỏ nhiều công sức và thời gian cho công việc. Trái nghĩa "lazy".
/ˈleɪzi/
adj.
lười biếng
Do not be so lazy — get up and help your mother.
Đừng có lười thế — dậy phụ mẹ đi.
Chi tiết
Trái nghĩa "hard-working". Người không muốn làm việc hay bỏ công sức.
/ˌsens əv ˈhjuːmə/
phr.
khiếu hài hước
I like Nam because he has a great sense of humour.
Tôi thích Nam vì cậu ấy rất có khiếu hài hước.
Chi tiết
Cụm hay dùnga good sense of humour
Khả năng thấy và hiểu điều buồn cười. Anh-Mỹ viết "sense of humor".
/ˈsɪəriəs/
adj.
nghiêm trọng
Robbery is a serious crime with a heavy punishment.
Cướp là một tội nghiêm trọng với hình phạt nặng.
Chi tiết
Đồng nghĩasevere
Cụm hay dùnga serious crime
Họ từseriously (adv.)
Trái nghĩa "minor" (nhẹ). Chỉ mức độ nặng, đáng lo ngại.
/ˈpeɪʃnt/
n.
bệnh nhân
The doctor sees about thirty patients a day.
Bác sĩ khám khoảng ba mươi bệnh nhân mỗi ngày.
Chi tiết
Cụm hay dùnga hospital patient
Người được bác sĩ chữa trị. "Patient" (tính từ) còn nghĩa "kiên nhẫn".
/ɪmˈpeɪʃnt/
adj.
thiếu kiên nhẫn, nóng vội
He gets impatient when he has to wait in a long queue.
Anh ấy trở nên nóng nảy khi phải xếp hàng dài.
Chi tiết
Thêm tiền tố "im-" vào "patient". Dễ bực khi phải chờ đợi.
/ˈdʒenərəs/
adj.
hào phóng, rộng lượng
It was very generous of her to pay for everyone's coffee.
Cô ấy thật hào phóng khi trả tiền cà phê cho cả nhóm.
Chi tiết
Họ từgenerosity (n.)
Sẵn lòng cho nhiều tiền/sự giúp đỡ hơn mức thường. Trái nghĩa "mean" (keo kiệt).
/miːn/
v.
có nghĩa là
What does "brilliant" mean in this sentence?
Từ "brilliant" trong câu này nghĩa là gì?
Chi tiết
Họ từmeaning (n.)
Hỏi nghĩa: "What does X mean?" (KHÔNG "What is the mean of X?").
/ˈɒnɪst/
adj.
trung thực, thật thà
She is an honest person who always tells the truth.
Cô ấy là người trung thực, luôn nói sự thật.
Chi tiết
Họ từhonesty (n.)
Chữ "h" câm: đọc /ˈɒnɪst/. Trái nghĩa "dishonest".
/dɪsˈɒnɪst/
adj.
không trung thực, gian dối
It is dishonest to copy a friend's answers in a test.
Chép bài của bạn trong giờ kiểm tra là hành vi gian dối.
Chi tiết
Đồng nghĩadeceitful
Cụm hay dùngdishonest behaviour
Họ từhonest (adj.)honesty (n.)
Tiền tố dis- + "honest" → trái nghĩa. dis- tạo nghĩa phủ định/trái ngược cho tính từ.
/ˈklevə/
adj.
thông minh, lanh lợi, khéo
That was a clever way to solve the problem.
Đó là một cách giải quyết vấn đề thật khéo léo.
Chi tiết
Đồng nghĩaintelligentbright
Học và hiểu nhanh; cũng chỉ sự khéo léo, mưu mẹo. Trái nghĩa "stupid".
/ɪnˈtelɪdʒənt/
adj.
thông minh
She is intelligent enough to learn three languages.
Cô ấy đủ thông minh để học ba thứ tiếng.
Chi tiết
Đồng nghĩacleversmart
Họ từintelligence (n.)
Trang trọng hơn "clever" một chút, nhấn vào khả năng tư duy. Trái nghĩa "stupid".
/ˈstjuːpɪd/
adj.
ngu ngốc, đần độn
It was stupid of me to forget my password again.
Tôi thật ngốc khi lại quên mật khẩu.
Chi tiết
Trái nghĩa "clever/intelligent". Gọi người khác "stupid" nghe rất nặng — nên tránh.
/kɑːm/
adj.
(biển) lặng, êm; (người) bình tĩnh
The sea was calm, so it was safe to swim.
Biển lặng nên bơi rất an toàn.
Chi tiết
Đồng nghĩastill
Cụm hay dùnga calm seastay calm
Chữ "l" câm: đọc /kɑːm/. Trái nghĩa (khi nói về biển) là "rough" (động, dữ).
/ˈnɜːvəs/
adj.
hồi hộp, lo lắng, bồn chồn
I always feel nervous before a big test.
Tôi luôn thấy hồi hộp trước một kỳ thi lớn.
Chi tiết
Lo lắng, căng thẳng trước một sự việc cụ thể. "Anxious" gần nghĩa nhưng thường lo sâu, kéo dài hơn.
/ˈæŋkʃəs/
adj.
lo lắng, lo âu
She felt anxious while waiting for the test results.
Cô ấy lo lắng trong lúc chờ kết quả xét nghiệm.
Chi tiết
Đồng nghĩaworried
Họ từanxiety (n.)
Lo về điều có thể xảy ra. Danh từ là "anxiety". Gần nghĩa "worried".
/kaɪnd/
adj.
tử tế, tốt bụng
It was kind of you to carry my bags.
Bạn thật tốt bụng khi xách túi giúp tôi.
Chi tiết
Họ từkindness (n.)
Người thích giúp đỡ người khác. Trái nghĩa "unkind". "Kind" cũng là danh từ "loại, kiểu".
/naɪs/
adj.
dễ mến, tốt bụng, dễ chịu
Our new neighbours are really nice.
Hàng xóm mới của chúng tôi rất dễ mến.
Chi tiết
Tả người dễ gần, vui vẻ trò chuyện. Nghĩa rộng, dùng rất nhiều trong hội thoại.
/ˈfrendli/
adj.
thân thiện
The staff at the hotel were warm and friendly.
Nhân viên khách sạn ấm áp và thân thiện.
Chi tiết
Cởi mở, dễ bắt chuyện. Trái nghĩa "unfriendly". Chú ý: đây là tính từ, không phải trạng từ.
/ˈpleznt/
adj.
dễ chịu, dễ mến
He is a pleasant young man, always polite and cheerful.
Cậu ấy là một chàng trai dễ mến, lúc nào cũng lịch sự và vui vẻ.
Chi tiết
Phát âm "ea" là /e/: /ˈpleznt/. Tả người/thứ dễ chịu. Trái nghĩa "unpleasant".
/ˌʌnˈkaɪnd/
adj.
không tử tế, nhẫn tâm
It was unkind of them to laugh at his mistake.
Họ thật nhẫn tâm khi cười nhạo lỗi sai của cậu ấy.
Chi tiết
Thêm tiền tố "un-" vào "kind". Trái nghĩa "kind".
/ʌnˈfrendli/
adj.
không thân thiện, lạnh lùng
The waiter seemed cold and unfriendly.
Người phục vụ có vẻ lạnh lùng và không thân thiện.
Chi tiết
Trái nghĩa "friendly". Không cởi mở, khó gần.
/ʌnˈpleznt/
adj.
khó chịu, đáng ghét
There was an unpleasant smell coming from the kitchen.
Có một mùi khó chịu bốc ra từ bếp.
Chi tiết
Trái nghĩa "pleasant". Dùng cho cả người khó ưa lẫn thứ gây khó chịu.
/ˈsensəbl/
adj.
biết điều, khôn ngoan, có óc thực tế
It was sensible of her to save money for emergencies.
Cô ấy thật khôn ngoan khi để dành tiền phòng khi khẩn cấp.
Chi tiết
Dễ nhầm: "sensible" (biết suy nghĩ, thực tế) KHÁC "sensitive" (nhạy cảm). Trái nghĩa "silly".
/ˈsɪli/
adj.
ngớ ngẩn, dại dột
Stop asking silly questions and focus on your work.
Đừng hỏi những câu ngớ ngẩn nữa, tập trung vào việc đi.
Chi tiết
Đồng nghĩafoolish
Thiếu suy nghĩ, hơi ngốc. Trái nghĩa "sensible". Nhẹ hơn "stupid" và thường mang tính đùa.
/trʌst/
v.
tin tưởng, tin cậy
I trust her completely because she has never lied to me.
Tôi hoàn toàn tin cô ấy vì cô ấy chưa bao giờ nói dối tôi.
Chi tiết
Họ từtrust (n.)trustworthy (adj.)
Tin rằng ai đó thật thà, đáng tin. Cũng là danh từ "sự tin tưởng".
/kriˈeɪtɪv/
adj.
sáng tạo
Painting helps me feel calm and creative.
Vẽ tranh giúp tôi thấy bình yên và sáng tạo.
Chi tiết
Họ từcreate (v.)creativity (n.)
Giỏi nghĩ ra ý tưởng mới, giàu trí tưởng tượng.
/ˈtæləntɪd/
adj.
tài năng, có tài
He is a talented artist whose paintings sell quickly.
Anh ấy là một họa sĩ tài năng, tranh bán rất chạy.
Chi tiết
Họ từtalent (n.)
Có năng khiếu tự nhiên về việc gì đó. Danh từ là "talent".
/wɪʃ/
v.
ước, ước gì
I wish I could sing as well as she does.
Ước gì tôi hát hay được như cô ấy.
Chi tiết
Muốn có điều mình chưa có. "Wish + quá khứ" để nói điều không có thật ở hiện tại.
/ˈtælənt/
n.
tài năng, năng khiếu
She has a real talent for languages.
Cô ấy thật sự có năng khiếu về ngôn ngữ.
Chi tiết
Cụm hay dùnga talent for something
Họ từtalented (adj.)
Khả năng bẩm sinh làm tốt việc gì. Nói "a talent FOR something".
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...