| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ɪˈməʊʃn/
|
n. |
cảm xúc
Love and anger are two strong emotions.
Tình yêu và sự giận dữ là hai cảm xúc mạnh.
Chi tiếtHọ từemotional (adj.)
Cảm xúc mạnh, là một phần của tính cách. Tính từ là "emotional".
|
— |
|
/ˈfiːlɪŋ/
|
n. |
cảm giác, cảm xúc
She does not like talking about her feelings.
Cô ấy không thích nói về cảm xúc của mình.
Chi tiếtHọ từfeel (v.)
Khi nói về cảm xúc, thường dùng số nhiều "feelings".
|
— |
|
/ɪˈməʊʃənl/
|
adj. |
giàu cảm xúc, dễ xúc động
She is a very emotional person and cries easily.
Cô ấy là người rất dễ xúc động và hay khóc.
Chi tiết Tả người bộc lộ cảm xúc dễ dàng, hoặc chỉ điều liên quan tới cảm xúc.
|
— |
|
/praʊd/
|
adj. |
tự hào, hãnh diện
His parents are very proud of his exam results.
Bố mẹ cậu ấy rất tự hào về kết quả thi của con.
Chi tiếtCụm hay dùngproud of somebody/something
Họ từpride (n.)
Vui vì mình hoặc người thân làm được điều tốt. Nói "proud OF". Danh từ là "pride".
|
— |
|
/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/
|
adj. |
thất vọng
We were disappointed that the concert was cancelled.
Chúng tôi thất vọng vì buổi hòa nhạc bị hủy.
Chi tiếtHọ từdisappoint (v.)disappointment (n.)
Buồn vì điều gì đó không tốt như mình mong. Danh từ là "disappointment".
|
— |
|
/kənˈfjuːzd/
|
adj. |
bối rối, hoang mang
I was confused by the complicated instructions.
Tôi thấy hoang mang trước bản hướng dẫn phức tạp.
Chi tiếtHọ từconfuse (v.)confusion (n.)
Không nghĩ rõ ràng hay không hiểu được điều gì. Danh từ là "confusion".
|
— |
|
/ˈhəʊpfl/
|
adj. |
hy vọng, lạc quan
The doctors are hopeful that she will recover soon.
Các bác sĩ hy vọng cô ấy sẽ sớm bình phục.
Chi tiếtHọ từhope (v./n.)hopeless (adj.)
Có cảm giác tích cực về một tình huống trong tương lai. Trái nghĩa "hopeless".
|
— |
|
/ˈkjʊəriəs/
|
adj. |
tò mò, hiếu kỳ
The children were curious about what was in the box.
Bọn trẻ tò mò không biết trong hộp có gì.
Chi tiếtCụm hay dùngcurious about something
Họ từcuriosity (n.)
Muốn biết hay tìm hiểu điều gì đó. Nói "curious ABOUT". Danh từ là "curiosity".
|
— |
|
/ˈæŋkʃəs/
|
adj. |
lo lắng, lo âu
She felt anxious while waiting for the test results.
Cô ấy lo lắng trong lúc chờ kết quả xét nghiệm.
Chi tiếtĐồng nghĩaworried
Họ từanxiety (n.)
Lo về điều có thể xảy ra. Danh từ là "anxiety". Gần nghĩa "worried".
|
— |
|
/skeəd/
|
adj. |
sợ hãi, sợ
My little sister is scared of the dark.
Em gái tôi sợ bóng tối.
Chi tiếtĐồng nghĩafrightenedafraid
Cụm hay dùngscared of something
Nói "scared OF something". Đồng nghĩa "frightened", "afraid" — "scared" thân mật nhất.
|
— |
|
/ˈfraɪtnd/
|
adj. |
sợ hãi, hoảng sợ
The loud thunder left the dog frightened.
Tiếng sấm lớn làm con chó hoảng sợ.
Chi tiếtĐồng nghĩascaredafraid
Cụm hay dùngfrightened of something
Họ từfrighten (v.)
Đồng nghĩa với "scared" và "afraid". Động từ "frighten" = làm ai sợ.
|
— |
|
/ˈdʒeləs/
|
adj. |
ghen tuông; ghen tị
He felt jealous when his girlfriend talked to other men.
Anh ấy ghen khi bạn gái nói chuyện với những chàng trai khác.
Chi tiếtHọ từjealousy (n.)
Buồn và tức vì sợ mất người mình yêu, hoặc vì muốn thứ người khác có. Danh từ là "jealousy".
|
— |
|
/ʌpˈset/
|
adj. |
buồn bực, khó chịu (vì chuyện không hay)
She was very upset when she failed her driving test.
Cô ấy rất buồn khi trượt kỳ thi lái xe.
Chi tiết Buồn hoặc bực vì có chuyện không hay xảy ra. Là tính từ, trọng âm rơi vào âm sau: /ʌpˈset/.
|
— |
|
/praɪd/
|
n. |
niềm tự hào, lòng kiêu hãnh
She looked at her son with pride on graduation day.
Cô ấy nhìn con trai đầy tự hào trong ngày tốt nghiệp.
Chi tiếtHọ từproud (adj.)
Danh từ của "proud". Có thể tích cực (tự hào) hoặc tiêu cực (kiêu ngạo).
|
— |
|
/ˈdʒeləsi/
|
n. |
sự ghen tuông, lòng ghen tị
Their friendship ended because of jealousy.
Tình bạn của họ tan vỡ vì sự ghen tị.
Chi tiếtHọ từjealous (adj.)
Danh từ của "jealous".
|
— |
|
/ˌkjʊəriˈɒsəti/
|
n. |
sự tò mò, tính hiếu kỳ
Out of curiosity, she opened the old letter.
Vì tò mò, cô ấy mở lá thư cũ ra.
Chi tiếtHọ từcurious (adj.)
Danh từ của "curious". Hay gặp cụm "out of curiosity" (vì tò mò).
|
— |
|
/ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/
|
n. |
sự thất vọng, nỗi thất vọng
To his great disappointment, the trip was postponed.
Khiến anh ấy vô cùng thất vọng, chuyến đi bị hoãn lại.
Chi tiếtHọ từdisappointed (adj.)disappoint (v.)
Danh từ của "disappointed".
|
— |
|
/kənˈfjuːʒn/
|
n. |
sự bối rối, sự hỗn loạn
There was a lot of confusion about where to meet.
Có nhiều nhầm lẫn về việc gặp nhau ở đâu.
Chi tiếtHọ từconfused (adj.)confuse (v.)
Danh từ của "confused". Cũng nghĩa "sự lộn xộn, hỗn loạn".
|
— |
|
/æŋˈzaɪəti/
|
n. |
sự lo âu, nỗi lo lắng
Exams can cause a lot of anxiety for students.
Các kỳ thi có thể gây nhiều lo âu cho học sinh.
Chi tiếtHọ từanxious (adj.)
Danh từ của "anxious". Chú ý phát âm /æŋˈzaɪəti/ (khác hẳn tính từ "anxious").
|
— |
|
/ˈtʃɪəfl/
|
adj. |
vui vẻ, phấn khởi
She gave us a cheerful smile as we came in.
Cô ấy nở nụ cười vui vẻ khi chúng tôi bước vào.
Chi tiếtĐồng nghĩahappy
Họ từcheer (v./n.)
Vui vẻ, tươi tắn. Trái nghĩa "miserable".
|
— |
|
/ˈmɪzrəbl/
|
adj. |
buồn bã, khổ sở
He looked miserable after losing the match.
Cậu ấy trông rất buồn bã sau khi thua trận.
Chi tiếtĐồng nghĩaunhappy
Rất buồn, khổ sở. Trái nghĩa "cheerful". Cũng tả thời tiết u ám, khó chịu.
|
— |
|
/dɪˈprest/
|
adj. |
buồn bã, chán nản (cảm giác của người)
He felt depressed after failing the job interview.
Anh ấy thấy chán nản sau khi trượt phỏng vấn xin việc.
Chi tiếtCụm hay dùngfeel depressed
Họ từdepress (v.)depressing (adj.)
Đuôi -ed = cảm giác của người. Điều gây buồn thì "depressing".
|
— |
|
/muːd/
|
n. |
tâm trạng
She is in a good mood today because it is sunny.
Hôm nay cô ấy tâm trạng tốt vì trời nắng đẹp.
Chi tiếtCụm hay dùngin a good/bad mood
Cảm giác của bạn vào một lúc nào đó. Nói "in a good/bad mood".
|
— |
|
/ɪˈfekt/
|
n. |
tác động, ảnh hưởng
Climate change has a serious effect on farming in the Mekong Delta.
Biến đổi khí hậu có tác động nghiêm trọng đến nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long.
Chi tiếtCụm hay dùnghave an effect onthe effects of
Họ từeffective (adj.)
Đừng nhầm "effect" (n. tác động) với "affect" (v. ảnh hưởng đến). Nói "an effect ON something".
|
— |
|
/ˌenəˈdʒetɪk/
|
adj. |
tràn đầy năng lượng, năng động
After a good sleep, I feel energetic and ready to work.
Sau một giấc ngủ ngon, tôi thấy tràn đầy năng lượng và sẵn sàng làm việc.
Chi tiếtHọ từenergy (n.)
Muốn hoạt động và làm nhiều việc. Danh từ là "energy".
|
— |
|
/ˈæŋɡə/
|
n. |
sự tức giận, cơn giận
He could not hide his anger when he heard the news.
Anh ấy không giấu nổi cơn giận khi nghe tin đó.
Chi tiếtHọ từangry (adj.)
Danh từ chỉ cảm giác giận dữ. Tính từ là "angry".
|
— |
|
/ˈkeə fɔː/
|
phr. v. |
chăm sóc, trông nom
She cares for her elderly grandmother every day.
Cô ấy chăm sóc người bà lớn tuổi mỗi ngày.
Chi tiếtĐồng nghĩalook aftertake care of
Chăm sóc ai đó, nhất là người già hay trẻ nhỏ. Gần nghĩa "look after".
|
— |
|
/stres/
|
n. |
sự căng thẳng, áp lực
Too much work can cause a lot of stress.
Làm việc quá nhiều có thể gây ra nhiều căng thẳng.
Chi tiếtHọ từstressful (adj.)stressed (adj.)
Cảm giác lo lắng do khó khăn, ví dụ áp lực công việc. Tính từ: "stressed" (người), "stressful" (việc).
|
— |
|
/kriˈeɪtɪv/
|
adj. |
sáng tạo
Painting helps me feel calm and creative.
Vẽ tranh giúp tôi thấy bình yên và sáng tạo.
Chi tiếtHọ từcreate (v.)creativity (n.)
Giỏi nghĩ ra ý tưởng mới, giàu trí tưởng tượng.
|
— |
Đang tải...