Từ vựng B1

Chủ đề Hậu tố: tạo tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

political

/pəˈlɪtɪkl/ B1

Nghĩa

thuộc chính trị adj.

Định nghĩa · Related to the activities of government or public affairs.

“They avoided political topics at the family dinner.”Họ tránh các chủ đề chính trị trong bữa cơm gia đình.

Ghi chú · Danh từ "politics" + -al → tính từ "liên quan đến chính trị".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...