Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ)

28 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  28 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈmjuːzɪkl/
adj.
thuộc âm nhạc, có tính nhạc
She comes from a musical family; everyone plays an instrument.
Cô ấy sinh ra trong một gia đình yêu nhạc; ai cũng chơi một loại nhạc cụ.
Chi tiết
Cụm hay dùnga musical instrument
Họ từmusic (n.)musician (n.)
Danh từ "music" + hậu tố -al → tính từ. Hậu tố -al nghĩa "liên quan đến (danh từ)".
/pəˈlɪtɪkl/
adj.
thuộc chính trị
They avoided political topics at the family dinner.
Họ tránh các chủ đề chính trị trong bữa cơm gia đình.
Chi tiết
Cụm hay dùnga political issuea political party
Họ từpolitics (n.)politician (n.)
Danh từ "politics" + -al → tính từ "liên quan đến chính trị".
/ɪˈlektrɪkl/
adj.
thuộc về điện
An electrical fault caused the lights to go out.
Một lỗi về điện khiến đèn tắt phụt.
Chi tiết
Cụm hay dùngan electrical faultelectrical equipment
Họ từelectricity (n.)electric (adj.)
Danh từ "electricity" + -al → tính từ "liên quan đến điện".
/ˈpɜːsənl/
adj.
cá nhân, riêng tư
That is just my personal opinion, not a fact.
Đó chỉ là ý kiến cá nhân của tôi thôi, không phải sự thật.
Chi tiết
Đồng nghĩaprivate
Cụm hay dùnga personal opinion
Họ từperson (n.)personally (adv.)
Danh từ "person" + -al → "thuộc về một người". VD: a personal opinion = ý kiến của riêng một người.
/ˈænjuəl/
adj.
hằng năm, thường niên
The school holds an annual sports day every spring.
Trường tổ chức ngày hội thể thao thường niên vào mỗi mùa xuân.
Chi tiết
Đồng nghĩayearly
Cụm hay dùngan annual event
Họ từannually (adv.)
Tính từ đuôi -al chỉ "diễn ra mỗi năm một lần". VD: an annual ceremony = một nghi lễ hằng năm.
/ˈnæʃnəl/
adj.
thuộc quốc gia, toàn quốc
Tet is the most important national holiday in Vietnam.
Tết là ngày lễ toàn quốc quan trọng nhất ở Việt Nam.
Chi tiết
Cụm hay dùnga national holiday
Họ từnation (n.)nationality (n.)
Danh từ "nation" + -al → "thuộc về cả nước". VD: a national holiday = ngày lễ của toàn quốc.
/ˈkʌltʃərəl/
adj.
thuộc văn hoá
The old town has great cultural significance for local people.
Khu phố cổ mang ý nghĩa văn hoá lớn với người dân địa phương.
Chi tiết
Cụm hay dùngcultural significancea cultural event
Họ từculture (n.)
Danh từ "culture" + -al (bỏ e) → tính từ. VD: cultural significance = ý nghĩa văn hoá.
/trəˈdɪʃənl/
adj.
truyền thống, cổ truyền
On Tet, many people wear traditional clothes such as ao dai.
Vào dịp Tết, nhiều người mặc trang phục truyền thống như áo dài.
Chi tiết
Đồng nghĩacustomary
Cụm hay dùngtraditional clothestraditional food
Họ từtradition (n.)
Danh từ "tradition" + -al → "theo phong cách có từ lâu đời". VD: traditional clothes = trang phục truyền thống.
/ˈnɔːml/
adj.
bình thường, thông thường
It is normal for children to wear western-style clothes now.
Bây giờ trẻ em mặc quần áo kiểu Tây là chuyện bình thường.
Chi tiết
Đồng nghĩausualordinary
Cụm hay dùnga normal day
Họ từnormally (adv.)
Tính từ đuôi -al nghĩa "thường lệ, bình thường". Trạng từ: normally.
/ɪnˈdʒɔɪəbl/
adj.
thú vị, đáng tận hưởng
It was a very enjoyable party, and we stayed until late.
Đó là một buổi tiệc rất vui, và chúng tôi ở lại đến khuya.
Chi tiết
Đồng nghĩapleasantfun
Cụm hay dùngan enjoyable party
Họ từenjoy (v.)enjoyment (n.)
Động từ "enjoy" + hậu tố -able → tính từ. Hậu tố -able nghĩa "có thể / đáng để (làm gì)".
/ˈkʌmftəbl/
adj.
thoải mái, dễ chịu
These new shoes are so comfortable that I can walk all day.
Đôi giày mới này thoải mái đến mức tôi đi cả ngày cũng được.
Chi tiết
Đồng nghĩacosy
Cụm hay dùnga comfortable chair
Họ từcomfort (n.)uncomfortable (adj.)
Hậu tố -able tạo tính từ. Thêm tiền tố un- để có nghĩa trái ngược: uncomfortable.
/ˈsuːtəbl/
adj.
phù hợp, thích hợp
This film is not suitable for very young children.
Bộ phim này không phù hợp với trẻ nhỏ.
Chi tiết
Đồng nghĩaappropriate
Cụm hay dùngsuitable for sb/sth
Họ từsuit (v.)unsuitable (adj.)
Động từ "suit" + -able → "hợp cho tình huống cụ thể". Trái nghĩa thêm un-: unsuitable.
/rɪˈlaɪəbl/
adj.
đáng tin cậy
We need a reliable car for the long trip to Da Lat.
Chúng tôi cần một chiếc xe đáng tin cậy cho chuyến đi dài lên Đà Lạt.
Chi tiết
Đồng nghĩadependabletrustworthy
Cụm hay dùngreliable information
Họ từrely (v.)unreliable (adj.)
Động từ "rely" + -able (rely → reliable) → "có thể tin được". Trái nghĩa: unreliable.
/ˈfæʃnəbl/
adj.
hợp thời trang, đang mốt
That street is full of fashionable little coffee shops.
Con phố đó đầy những quán cà phê nhỏ hợp thời.
Chi tiết
Đồng nghĩastylishtrendy
Cụm hay dùngfashionable clothes
Họ từfashion (n.)unfashionable (adj.)
Danh từ "fashion" + -able → "đang thịnh hành, được nhiều người ưa". Trái nghĩa: unfashionable.
/ˈriːznəbl/
adj.
hợp lý (giá cả, quyết định)
The food here is tasty and the prices are reasonable.
Đồ ăn ở đây ngon mà giá cả cũng hợp lý.
Chi tiết
Đồng nghĩafairsensible
Cụm hay dùnga reasonable price
Họ từreason (n.)unreasonable (adj.)
Danh từ "reason" + -able → "hợp lẽ, không quá đáng". Trái nghĩa: unreasonable.
/ˈsəʊʃəbl/
adj.
hoà đồng, thích giao du
My roommate is very sociable and makes friends easily.
Bạn cùng phòng của tôi rất hoà đồng và dễ kết bạn.
Chi tiết
Đồng nghĩafriendlyoutgoing
Cụm hay dùnga sociable person
Họ từsociety (n.)unsociable (adj.)
Hậu tố -able tạo tính từ; sociable = thích ở cùng và trò chuyện với mọi người. Trái nghĩa: unsociable.
/ˌʌnfəˈɡetəbl/
adj.
không thể nào quên
Watching the sunrise over Fansipan was an unforgettable experience.
Ngắm bình minh trên đỉnh Fansipan là một trải nghiệm không thể nào quên.
Chi tiết
Đồng nghĩamemorable
Cụm hay dùngan unforgettable experience
Họ từforget (v.)forgettable (adj.)
un- + "forget" + -able. Đôi khi dạng phủ định (un-...-able) mới là từ hay dùng, chứ ít ai nói "forgettable".
/ˌʌnbɪˈliːvəbl/
adj.
khó tin, không thể tin
It is an unbelievable story, but every word of it is true.
Đó là một câu chuyện khó tin, nhưng từng lời đều là thật.
Chi tiết
Đồng nghĩaincredible
Cụm hay dùngan unbelievable story
Họ từbelieve (v.)believable (adj.)
un- + "believe" + -able → điều rất khó tin. Dạng phủ định thường dùng hơn "believable".
/ˈkʌləfl/
adj.
nhiều màu sắc, sặc sỡ
The market was full of colourful fruit and flowers.
Khu chợ đầy những loại trái cây và hoa nhiều màu sắc.
Chi tiết
Đồng nghĩabrightvivid
Cụm hay dùnga colourful room
Họ từcolour (n.)
Danh từ "colour" + hậu tố -ful → "đầy/nhiều (danh từ)". Viết -ful chỉ một chữ l.
/ˈhelpfl/
adj.
hữu ích, hay giúp đỡ
The staff at the hotel were friendly and very helpful.
Nhân viên khách sạn thân thiện và rất nhiệt tình giúp đỡ.
Chi tiết
Đồng nghĩausefulsupportive
Cụm hay dùnga helpful person
Họ từhelp (v.)help (n.)
Động từ "help" + -ful → "giúp ích nhiều". Lưu ý viết -ful (NOT -full).
/ˈpiːsfl/
adj.
yên bình, thanh bình
The countryside is calm and peaceful in the early morning.
Vùng quê yên ả và thanh bình vào sáng sớm.
Chi tiết
Đồng nghĩacalmquiet
Cụm hay dùnga peaceful place
Họ từpeace (n.)
Danh từ "peace" + -ful → "đầy sự yên bình, tĩnh lặng".
/ˈjuːsfl/
adj.
có ích, hữu dụng
A good dictionary is a useful tool for learning English.
Một cuốn từ điển tốt là công cụ hữu ích để học tiếng Anh.
Chi tiết
Đồng nghĩahelpfulhandy
Cụm hay dùnga useful tool
Họ từuse (v.)useless (adj.)
Động từ "use" + -ful → "có nhiều công dụng". Trái nghĩa dùng hậu tố -less: useless.
/ˈjuːsləs/
adj.
vô dụng, vô ích
This old phone is useless now because the battery is dead.
Chiếc điện thoại cũ này giờ vô dụng vì pin đã hỏng.
Chi tiết
Đồng nghĩaworthless
Cụm hay dùngcompletely useless
Họ từuse (n.)useful (adj.)
Danh từ "use" + hậu tố -less → "không có (danh từ)". Hậu tố -less là trái nghĩa của -ful.
/ˈpeɪnfl/
adj.
đau đớn, gây đau
The injection was a bit painful, but it was over quickly.
Mũi tiêm hơi đau một chút, nhưng qua nhanh thôi.
Chi tiết
Đồng nghĩasore
Cụm hay dùnga painful injection
Họ từpain (n.)painless (adj.)
Danh từ "pain" + -ful → "gây đau". Trái nghĩa dùng -less: painless (không đau).
/ˈkeəfl/
adj.
cẩn thận, thận trọng
Be careful — the pavement is wet and slippery.
Cẩn thận nhé — vỉa hè ướt và trơn đấy.
Chi tiết
Đồng nghĩacautious
Cụm hay dùnga careful driver
Họ từcare (n.)careless (adj.)
Danh từ "care" + -ful → "đầy sự cẩn trọng". Lưu ý viết -ful (NOT -full).
/ˈkeələs/
adj.
bất cẩn, cẩu thả
He made several careless mistakes because he rushed the test.
Cậu ấy mắc mấy lỗi cẩu thả vì làm bài kiểm tra vội vàng.
Chi tiết
Đồng nghĩasloppy
Cụm hay dùnga careless mistake
Họ từcare (n.)careful (adj.)
Danh từ "care" + hậu tố -less → "thiếu sự cẩn thận". -less nghĩa "không có", trái với -ful.
/ˈfeɪməs/
adj.
nổi tiếng
Hoi An is famous for its old streets and lanterns.
Hội An nổi tiếng với những con phố cổ và những chiếc đèn lồng.
Chi tiết
Đồng nghĩawell-known
Cụm hay dùngfamous for sth
Họ từfame (n.)
Danh từ "fame" + hậu tố -ous → tính từ. Hậu tố -ous nghĩa "có tính chất / đầy (danh từ)".
/əˈtræktɪv/
adj.
hấp dẫn, cuốn hút
They offered an attractive price, so we booked the tour.
Họ đưa ra một mức giá hấp dẫn nên chúng tôi đặt tour luôn.
Chi tiết
Đồng nghĩaappealing
Cụm hay dùngan attractive offer
Họ từattract (v.)attraction (n.)
Động từ "attract" + hậu tố -ive → tính từ. Hậu tố -ive nghĩa "có xu hướng/tính chất (làm gì)".
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...