violence
/ˈvaɪələns/ B1
Nghĩa
bạo lực
n.
Định nghĩa · The use of physical force to harm someone.
“The police tried to stop the violence in the streets.”Cảnh sát cố gắng ngăn chặn bạo lực trên đường phố.
Cụm hay dùng
use violencean act of violence
Họ từ
violent (adj.)
Ghi chú · Hành vi dùng sức mạnh để làm hại người khác. Tính từ: "violent".