bomb
/bɒm/ B1
Nghĩa
bom, quả bom
n.
Định nghĩa · An explosive device designed to cause destruction.
“A bomb went off in the market early this morning.”Một quả bom phát nổ ở khu chợ sáng sớm nay.
Cụm hay dùng
a bomb explodesdrop a bombplant a bomb
Họ từ
bombing (n.)
Ghi chú · Chữ "b" cuối câm: đọc /bɒm/. Cũng là động từ "ném bom".