death
/deθ/ B1
Nghĩa
cái chết, sự tử vong
n.
Định nghĩa · The end of life or the act of dying.
“The war caused thousands of deaths on both sides.”Cuộc chiến gây ra hàng nghìn cái chết ở cả hai bên.
Cụm hay dùng
the number of deaths
Họ từ
die (v.)dead (adj.)
Ghi chú · Danh từ của "die". Chú ý "ea" đọc /e/: /deθ/. Trái nghĩa "life/birth".