Từ vựng A2

Chủ đề Con số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

decimal

/ˈdesɪml/ A2

Nghĩa

số thập phân n.

Định nghĩa · A number expressed in a specific format.

“A calculator shows the answer as a decimal, such as 0.25.”Máy tính hiện đáp án dưới dạng số thập phân, ví dụ 0,25.

Ghi chú · Dấu chấm thập phân đọc là "point": 1.25 = "one point two five" (đọc lẻ từng chữ số sau dấu chấm).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...