Từ vựng B1

Chủ đề Khoảng cách, kích thước và cỡ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shallow

/ˈʃæləʊ/ B1

Nghĩa

nông (không sâu) adj.

Định nghĩa · Not deep; having little distance down.

“Small children should stay in the shallow end of the pool.”Trẻ nhỏ nên ở đầu nông của bể bơi.

Cụm hay dùng the shallow end

Ghi chú · Trái nghĩa "deep". "the shallow end" = đầu nông của bể bơi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...