Kho từ › Hậu tố: tạo tính từ › personal

personal

B1 adj. 📁 Hậu tố: tạo tính từ EVU-PI
cá nhân, riêng tư
UK /ˈpɜːsənl/ · US /ˈpɜːsənl/
That is just my personal opinion, not a fact.
→ Đó chỉ là ý kiến cá nhân của tôi thôi, không phải sự thật.
Đồng nghĩa
private
Collocations
a personal opinion
Họ từ
person (n.)personally (adv.)
Danh từ "person" + -al → "thuộc về một người". VD: a personal opinion = ý kiến của riêng một người.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...