Kho từ › Hậu tố: tạo tính từ › colourful

colourful

B1 adj. 📁 Hậu tố: tạo tính từ EVU-PI
nhiều màu sắc, sặc sỡ
UK /ˈkʌləfl/ · US /ˈkʌləfl/
The market was full of colourful fruit and flowers.
→ Khu chợ đầy những loại trái cây và hoa nhiều màu sắc.
Đồng nghĩa
brightvivid
Collocations
a colourful room
Họ từ
colour (n.)
Danh từ "colour" + hậu tố -ful → "đầy/nhiều (danh từ)". Viết -ful chỉ một chữ l.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...