Kho từ › Hậu tố: tạo tính từ › careless

careless

B1 adj. 📁 Hậu tố: tạo tính từ EVU-PI
bất cẩn, cẩu thả
UK /ˈkeələs/ · US /ˈkeələs/
He made several careless mistakes because he rushed the test.
→ Cậu ấy mắc mấy lỗi cẩu thả vì làm bài kiểm tra vội vàng.
Đồng nghĩa
sloppy
Collocations
a careless mistake
Họ từ
care (n.)careful (adj.)
Danh từ "care" + hậu tố -less → "thiếu sự cẩn thận". -less nghĩa "không có", trái với -ful.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...