Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định)

23 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  23 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌaʊt əv ðə ˈbluː/
idiom
bất ngờ, không báo trước
She called me out of the blue after five years.
Cô ấy gọi cho tôi một cách bất ngờ sau năm năm.
Chi tiết
Đồng nghĩaunexpectedly
Cụm hay dùngcome out of the blue
Thành ngữ: nghĩa khác hẳn từng từ. "out of the blue" = bất ngờ, không ai đoán trước.
/ˌrɪŋ ə ˈbel/
idiom
nghe quen quen, gợi nhớ điều gì
The name rings a bell, but I cannot remember his face.
Cái tên nghe quen quen, nhưng tôi không nhớ mặt anh ta.
Chi tiết
Đồng nghĩasound familiar
Cụm hay dùngit rings a bell
Thành ngữ: "ring a bell" = nghe quen, gợi lại trí nhớ (không phải rung chuông thật).
/ˌmeɪk ʌp jɔː ˈmaɪnd/
phr.
quyết định dứt khoát, định bụng
Have you made up your mind about which course to take?
Bạn đã quyết định chọn khoá học nào chưa?
Chi tiết
Đồng nghĩadecide
Cụm hay dùngmake up one's mind
Cụm cố định = quyết định. Đổi đại từ theo chủ ngữ: "make up my/his/her mind (to do sth)".
/ˌɡet ˈrɪd əv/
phr.
vứt bỏ, tống khứ, dẹp đi (thứ không cần nữa)
We are getting rid of these old books to make space.
Chúng tôi đang thanh lý mấy quyển sách cũ này để lấy chỗ.
Chi tiết
Cụm hay dùngget rid of something
Họ từrid (v.)
Nghĩa gồm vứt đi, cho đi, hoặc bán đi thứ mình không muốn giữ. Luôn đi với "of".
/əˈbaʊt tə/
phr.
sắp sửa (làm gì)
I am just about to leave the office now.
Giờ tôi vừa mới sắp rời văn phòng.
Chi tiết
Cụm hay dùngbe about to do sth
Cụm cố định: "be (just) about to + động từ" = sắp làm ngay. "just" nhấn mạnh sắp xảy ra.
/ˌbɜːst ɪntə ˈtɪəz/
idiom
oà khóc, bật khóc
She burst into tears when she heard the sad news.
Cô ấy oà khóc khi nghe tin buồn.
Chi tiết
Đồng nghĩastart crying
Cụm hay dùngburst into laughter
Thành ngữ: "burst into tears" = đột nhiên khóc oà. Cùng mẫu: "burst into laughter" (cười phá lên).
/əˈpɑːt frəm/
phr.
trừ, ngoài (không tính)
Everyone came to the party apart from Nam.
Mọi người đến bữa tiệc trừ Nam.
Chi tiết
Đồng nghĩaexcept for
Cụm hay dùngapart from that
Cụm cố định: "apart from" = except for (trừ, không bao gồm).
/ɪn ˌfɔː deɪz ˈtaɪm/
phr.
bốn ngày nữa (kể từ bây giờ)
The exam is in four days' time, so I must study hard.
Còn bốn ngày nữa là đến kỳ thi, nên tôi phải học chăm.
Chi tiết
Cụm hay dùngin three weeks' timein a year's time
Cụm thời gian cố định: "in ... time" = ... nữa. Có dấu ' sau "days" (sở hữu cách).
/ðə ˌwiːk bɪfɔː ˈlɑːst/
phr.
tuần trước nữa
I saw her the week before last, not last week.
Tôi gặp cô ấy tuần trước nữa, không phải tuần trước.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe month before last
Cụm thời gian cố định: là tuần ngay trước "tuần trước". Cùng mẫu: "the month before last".
/ˌsəʊ ˈfɑː/
phr.
cho đến nay, đến giờ
The course has been great so far.
Đến giờ khoá học rất tuyệt.
Chi tiết
Đồng nghĩaup to nowuntil now
Cụm hay dùngso far so good
Cụm cố định: "so far" = up until now (tính đến thời điểm này). Hay dùng với thì hiện tại hoàn thành.
/ət ˈwʌns/
phr.
ngay lập tức
Please come to my office at once.
Hãy đến văn phòng tôi ngay lập tức.
Chi tiết
Đồng nghĩaright awaystraight awayimmediately
Cụm hay dùngdo sth at once
Cụm cố định: "at once" = ngay lập tức. Đồng nghĩa "right away / straight away".
/ˌnaɪt ɑːftə ˈnaɪt/
phr.
đêm này qua đêm khác
He studies late night after night before the exam.
Anh ấy thức khuya học đêm này qua đêm khác trước kỳ thi.
Chi tiết
Cụm hay dùngday after dayyear after year
Cụm cố định mẫu "X after X" (lặp đi lặp lại). Cùng mẫu: "day after day".
/ˌnaʊ ənd əˈɡen/
phr.
thỉnh thoảng, đôi khi
We meet up now and again for coffee.
Thỉnh thoảng chúng tôi gặp nhau uống cà phê.
Chi tiết
Đồng nghĩanow and thenoccasionally
Cụm hay dùngevery now and again
Cặp từ cố định nối bằng "and". Đồng nghĩa "now and then" (thỉnh thoảng).
/ˌwʌn ɔː ˈtuː/
phr.
một vài
I have one or two things to buy at the market.
Tôi có một vài thứ cần mua ở chợ.
Chi tiết
Đồng nghĩaa few
Cụm hay dùngone or two problems
Cặp từ cố định nối bằng "or": "one or two" = a few (một vài, không nhiều).
/ˌpiːs ənd ˈkwaɪət/
phr.
sự yên bình, tĩnh lặng
I go to the countryside for some peace and quiet.
Tôi về quê để tìm chút yên bình tĩnh lặng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga bit of peace and quiet
Cặp từ cố định nối bằng "and": trạng thái yên tĩnh, không ồn ào. Không đảo thứ tự.
/ˌʌp ənd ˈdaʊn/
phr.
tới lui, lên xuống
I walked up and down the street looking for the shop.
Tôi đi tới đi lui trên phố để tìm cửa hàng.
Chi tiết
Cụm hay dùngwalk up and downjump up and down
Cặp từ cố định nối bằng "and": hết hướng này rồi hướng kia.
/ˌwʌns ɔː ˈtwaɪs/
phr.
một hai lần
I have only been to Ha Long Bay once or twice.
Tôi mới chỉ đến vịnh Hạ Long một hai lần.
Chi tiết
Đồng nghĩaa few times
Cụm hay dùngonce or twice a week
Cặp từ cố định nối bằng "or": "once or twice" = một vài lần.
/ˌsuːnər ɔː ˈleɪtə/
idiom
sớm muộn gì (cũng)
Sooner or later, you will have to tell them the truth.
Sớm muộn gì bạn cũng phải nói thật với họ.
Chi tiết
Cụm hay dùngsooner or later it will happen
Thành ngữ / cặp từ nối bằng "or": chưa biết khi nào nhưng chắc chắn sẽ xảy ra.
/ɪf ˌaɪ wə ˈjuː/
phr.
nếu tôi là bạn (khuyên nhủ)
If I were you, I would take the earlier train.
Nếu là bạn, tôi sẽ đi chuyến tàu sớm hơn.
Chi tiết
Cụm hay dùngif I were you, I'd...
Cụm cố định để đưa lời khuyên. Dùng "were" cho mọi ngôi (câu điều kiện loại 2).
/ɪn ˈdʒenrəl/
phr.
nói chung, nhìn chung
In general, students who read a lot write better essays.
Nói chung, những học sinh đọc nhiều thường viết luận tốt hơn.
Chi tiết
Đồng nghĩaon the wholegenerally
Cụm hay dùngin general
Dùng khi khái quát; báo hiệu rằng có thể có ngoại lệ. Đồng nghĩa "on the whole".
/fər ˈɪnstəns/
phr.
ví dụ, chẳng hạn
Some fruits, for instance mangoes, grow well here.
Một số loại quả, ví dụ như xoài, mọc tốt ở đây.
Chi tiết
Đồng nghĩafor example
Cụm hay dùngtake sth for instance
Cụm cố định để nêu ví dụ: "for instance" = for example.
/ˌbaɪ ðə ˈweɪ/
phr.
nhân tiện, à mà
By the way, did you finish the report?
À nhân tiện, bạn làm xong báo cáo chưa?
Chi tiết
Cụm hay dùngby the way, ...
Cụm cố định dùng để đưa một chủ đề mới vào cuộc trò chuyện. Viết tắt: "BTW".
/tə bi ˈɒnɪst/
phr.
thành thật mà nói
To be honest, I did not enjoy the film very much.
Thành thật mà nói, tôi không thích bộ phim lắm.
Chi tiết
Đồng nghĩahonestlyfrankly
Cụm hay dùngto be honest with you
Cụm cố định dùng để nói điều mình thật sự nghĩ (thường là ý kiến thẳng thắn).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...