| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌaʊt əv ðə ˈbluː/
|
idiom |
bất ngờ, không báo trước
She called me out of the blue after five years.
Cô ấy gọi cho tôi một cách bất ngờ sau năm năm.
Chi tiếtĐồng nghĩaunexpectedly
Cụm hay dùngcome out of the blue
Thành ngữ: nghĩa khác hẳn từng từ. "out of the blue" = bất ngờ, không ai đoán trước.
|
— |
|
/ˌrɪŋ ə ˈbel/
|
idiom |
nghe quen quen, gợi nhớ điều gì
The name rings a bell, but I cannot remember his face.
Cái tên nghe quen quen, nhưng tôi không nhớ mặt anh ta.
Chi tiếtĐồng nghĩasound familiar
Cụm hay dùngit rings a bell
Thành ngữ: "ring a bell" = nghe quen, gợi lại trí nhớ (không phải rung chuông thật).
|
— |
|
/ˌmeɪk ʌp jɔː ˈmaɪnd/
|
phr. |
quyết định dứt khoát, định bụng
Have you made up your mind about which course to take?
Bạn đã quyết định chọn khoá học nào chưa?
Chi tiếtĐồng nghĩadecide
Cụm hay dùngmake up one's mind
Cụm cố định = quyết định. Đổi đại từ theo chủ ngữ: "make up my/his/her mind (to do sth)".
|
— |
|
/ˌɡet ˈrɪd əv/
|
phr. |
vứt bỏ, tống khứ, dẹp đi (thứ không cần nữa)
We are getting rid of these old books to make space.
Chúng tôi đang thanh lý mấy quyển sách cũ này để lấy chỗ.
Chi tiếtCụm hay dùngget rid of something
Họ từrid (v.)
Nghĩa gồm vứt đi, cho đi, hoặc bán đi thứ mình không muốn giữ. Luôn đi với "of".
|
— |
|
/əˈbaʊt tə/
|
phr. |
sắp sửa (làm gì)
I am just about to leave the office now.
Giờ tôi vừa mới sắp rời văn phòng.
Chi tiếtCụm hay dùngbe about to do sth
Cụm cố định: "be (just) about to + động từ" = sắp làm ngay. "just" nhấn mạnh sắp xảy ra.
|
— |
|
/ˌbɜːst ɪntə ˈtɪəz/
|
idiom |
oà khóc, bật khóc
She burst into tears when she heard the sad news.
Cô ấy oà khóc khi nghe tin buồn.
Chi tiếtĐồng nghĩastart crying
Cụm hay dùngburst into laughter
Thành ngữ: "burst into tears" = đột nhiên khóc oà. Cùng mẫu: "burst into laughter" (cười phá lên).
|
— |
|
/əˈpɑːt frəm/
|
phr. |
trừ, ngoài (không tính)
Everyone came to the party apart from Nam.
Mọi người đến bữa tiệc trừ Nam.
Chi tiếtĐồng nghĩaexcept for
Cụm hay dùngapart from that
Cụm cố định: "apart from" = except for (trừ, không bao gồm).
|
— |
|
/ɪn ˌfɔː deɪz ˈtaɪm/
|
phr. |
bốn ngày nữa (kể từ bây giờ)
The exam is in four days' time, so I must study hard.
Còn bốn ngày nữa là đến kỳ thi, nên tôi phải học chăm.
Chi tiếtCụm hay dùngin three weeks' timein a year's time
Cụm thời gian cố định: "in ... time" = ... nữa. Có dấu ' sau "days" (sở hữu cách).
|
— |
|
/ðə ˌwiːk bɪfɔː ˈlɑːst/
|
phr. |
tuần trước nữa
I saw her the week before last, not last week.
Tôi gặp cô ấy tuần trước nữa, không phải tuần trước.
Chi tiếtCụm hay dùngthe month before last
Cụm thời gian cố định: là tuần ngay trước "tuần trước". Cùng mẫu: "the month before last".
|
— |
|
/ˌsəʊ ˈfɑː/
|
phr. |
cho đến nay, đến giờ
The course has been great so far.
Đến giờ khoá học rất tuyệt.
Chi tiếtĐồng nghĩaup to nowuntil now
Cụm hay dùngso far so good
Cụm cố định: "so far" = up until now (tính đến thời điểm này). Hay dùng với thì hiện tại hoàn thành.
|
— |
|
/ət ˈwʌns/
|
phr. |
ngay lập tức
Please come to my office at once.
Hãy đến văn phòng tôi ngay lập tức.
Chi tiếtĐồng nghĩaright awaystraight awayimmediately
Cụm hay dùngdo sth at once
Cụm cố định: "at once" = ngay lập tức. Đồng nghĩa "right away / straight away".
|
— |
|
/ˌnaɪt ɑːftə ˈnaɪt/
|
phr. |
đêm này qua đêm khác
He studies late night after night before the exam.
Anh ấy thức khuya học đêm này qua đêm khác trước kỳ thi.
Chi tiếtCụm hay dùngday after dayyear after year
Cụm cố định mẫu "X after X" (lặp đi lặp lại). Cùng mẫu: "day after day".
|
— |
|
/ˌnaʊ ənd əˈɡen/
|
phr. |
thỉnh thoảng, đôi khi
We meet up now and again for coffee.
Thỉnh thoảng chúng tôi gặp nhau uống cà phê.
Chi tiếtĐồng nghĩanow and thenoccasionally
Cụm hay dùngevery now and again
Cặp từ cố định nối bằng "and". Đồng nghĩa "now and then" (thỉnh thoảng).
|
— |
|
/ˌwʌn ɔː ˈtuː/
|
phr. |
một vài
I have one or two things to buy at the market.
Tôi có một vài thứ cần mua ở chợ.
Chi tiếtĐồng nghĩaa few
Cụm hay dùngone or two problems
Cặp từ cố định nối bằng "or": "one or two" = a few (một vài, không nhiều).
|
— |
|
/ˌpiːs ənd ˈkwaɪət/
|
phr. |
sự yên bình, tĩnh lặng
I go to the countryside for some peace and quiet.
Tôi về quê để tìm chút yên bình tĩnh lặng.
Chi tiếtCụm hay dùnga bit of peace and quiet
Cặp từ cố định nối bằng "and": trạng thái yên tĩnh, không ồn ào. Không đảo thứ tự.
|
— |
|
/ˌʌp ənd ˈdaʊn/
|
phr. |
tới lui, lên xuống
I walked up and down the street looking for the shop.
Tôi đi tới đi lui trên phố để tìm cửa hàng.
Chi tiếtCụm hay dùngwalk up and downjump up and down
Cặp từ cố định nối bằng "and": hết hướng này rồi hướng kia.
|
— |
|
/ˌwʌns ɔː ˈtwaɪs/
|
phr. |
một hai lần
I have only been to Ha Long Bay once or twice.
Tôi mới chỉ đến vịnh Hạ Long một hai lần.
Chi tiếtĐồng nghĩaa few times
Cụm hay dùngonce or twice a week
Cặp từ cố định nối bằng "or": "once or twice" = một vài lần.
|
— |
|
/ˌsuːnər ɔː ˈleɪtə/
|
idiom |
sớm muộn gì (cũng)
Sooner or later, you will have to tell them the truth.
Sớm muộn gì bạn cũng phải nói thật với họ.
Chi tiếtCụm hay dùngsooner or later it will happen
Thành ngữ / cặp từ nối bằng "or": chưa biết khi nào nhưng chắc chắn sẽ xảy ra.
|
— |
|
/ɪf ˌaɪ wə ˈjuː/
|
phr. |
nếu tôi là bạn (khuyên nhủ)
If I were you, I would take the earlier train.
Nếu là bạn, tôi sẽ đi chuyến tàu sớm hơn.
Chi tiếtCụm hay dùngif I were you, I'd...
Cụm cố định để đưa lời khuyên. Dùng "were" cho mọi ngôi (câu điều kiện loại 2).
|
— |
|
/ɪn ˈdʒenrəl/
|
phr. |
nói chung, nhìn chung
In general, students who read a lot write better essays.
Nói chung, những học sinh đọc nhiều thường viết luận tốt hơn.
Chi tiếtĐồng nghĩaon the wholegenerally
Cụm hay dùngin general
Dùng khi khái quát; báo hiệu rằng có thể có ngoại lệ. Đồng nghĩa "on the whole".
|
— |
|
/fər ˈɪnstəns/
|
phr. |
ví dụ, chẳng hạn
Some fruits, for instance mangoes, grow well here.
Một số loại quả, ví dụ như xoài, mọc tốt ở đây.
Chi tiếtĐồng nghĩafor example
Cụm hay dùngtake sth for instance
Cụm cố định để nêu ví dụ: "for instance" = for example.
|
— |
|
/ˌbaɪ ðə ˈweɪ/
|
phr. |
nhân tiện, à mà
By the way, did you finish the report?
À nhân tiện, bạn làm xong báo cáo chưa?
Chi tiếtCụm hay dùngby the way, ...
Cụm cố định dùng để đưa một chủ đề mới vào cuộc trò chuyện. Viết tắt: "BTW".
|
— |
|
/tə bi ˈɒnɪst/
|
phr. |
thành thật mà nói
To be honest, I did not enjoy the film very much.
Thành thật mà nói, tôi không thích bộ phim lắm.
Chi tiếtĐồng nghĩahonestlyfrankly
Cụm hay dùngto be honest with you
Cụm cố định dùng để nói điều mình thật sự nghĩ (thường là ý kiến thẳng thắn).
|
— |
Đang tải...