Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

talent

/'tælənt/ TOEFLCollins ★★★★ phổ biến #2030

Nghĩa thường dùng

tài năng danh từ

“Musical talent often runs in families.”Tài năng âm nhạc thường chạy trong gia đình.

Biến thể từ talents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

talent

/'tælənt/

danh từ

  • tài, tài ba, tài năng, tài cán
    • a man of great talent: một người tài cao
    • to wrap up one's talent in a napkin: đề tài mai một
  • người có tài, nhân tài
    • to call upon all the talents: kêu gọi tất cả nhân tài
  • khiếu, năng khiếu
    • to have a talent for...: có năng khiếu về...
  • (the talent) (thể dục,thể thao), (từ lóng) những người đánh cuộc (đánh cá) không chuyên (đối lại với chuyên nghiệp)
  • talăng (đơn vị trọng lượng xưa)
  • talăng (đơn vị tiền tệ cổ Hy lạp)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who possesses unusual innate ability in some field or activity

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...