Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

optimistic

/ˌɒptɪˈmɪstɪk/ B2

Nghĩa

lạc quan adj.

Định nghĩa · Having a hopeful and positive attitude.

“She stays optimistic even when things get difficult.”Cô ấy vẫn lạc quan ngay cả khi mọi thứ trở nên khó khăn.

“The coach is optimistic about the team's chances this season.”Huấn luyện viên lạc quan về cơ hội của đội mùa này.

Ghi chú · Luôn nhìn mặt tốt của vấn đề. Trái nghĩa: pessimistic.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...