Từ vựng B2

Chủ đề Miêu tả người: tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

down-to-earth

/ˌdaʊn tu ˈɜːθ/ B2

Nghĩa

thực tế, giản dị, không màu mè adj.

Định nghĩa · Simple and practical without unnecessary details.

“Despite being famous, she is friendly and down-to-earth.”Dù nổi tiếng, cô ấy vẫn thân thiện và giản dị.

“I like his down-to-earth way of explaining things.”Tôi thích cách anh ấy giải thích mọi thứ một cách thực tế, dễ hiểu.

Đồng nghĩa practicalsensible
Cụm hay dùng a down-to-earth person

Ghi chú · Khen ngợi: thực tế, khiêm tốn, không kiểu cách. Là thành ngữ tính từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...