Từ vựng B1

Chủ đề business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hire

/ˈhaɪər/ B1 TOEIC phổ biến #1130

Nghĩa

Tuyển/thuê v.

Định nghĩa · To employ someone for a job or task.

“Hire an expert.”Thuê chuyên gia.

“He works for hire.”Anh ấy làm việc theo hợp đồng.

Đồng nghĩa employrecruit
Cụm hay dùng hire someonefor hire

Mẹo IELTS · Nên mô tả công việc thuê mướn trong IELTS.

Ghi chú · Khác với 'rent' (thuê đồ vật).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...