Từ vựng B2

Chủ đề Thành công, thất bại và khó khăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

success

/səkˈses/ B2

Nghĩa

thành công, sự thành đạt n.

Định nghĩa · The achievement of a desired goal or aim.

“Her first novel was a huge success.”Cuốn tiểu thuyết đầu tay của cô ấy là một thành công lớn.

“Paul had considerable success with his small business.”Paul khá thành công với công việc kinh doanh nhỏ của mình.

Ghi chú · LỖI THƯỜNG GẶP: had considerable success (KHÔNG "successes") — nghĩa chung là không đếm được; đếm được khi chỉ "một thành tựu cụ thể".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...