Từ vựng B1

Chủ đề communication-language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

silence

/ˈsaɪləns/ B1

Nghĩa

sự im lặng n

Định nghĩa · The state of being quiet.

“Silence can be more powerful than words.”Im lặng có thể mạnh hơn từ ngữ.

“The silence in the library was calming.”Sự im lặng trong thư viện thật bình yên.

Đồng nghĩa quietstillness
Trái nghĩa noisesound

Mẹo IELTS · Dùng 'silence' để tạo không khí trong bài viết.

Ghi chú · Có thể dùng để miêu tả cảm xúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...