delegate
Nghĩa
Định nghĩa · A person chosen to represent a group.
“Each team chose a delegate for the school’s Model UN.”Mỗi đội chọn một đại biểu cho Mô hình Liên Hợp Quốc của trường.
Ghi chú · delegate (n) – delegation (n)
Từ vựng B1
Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A person chosen to represent a group.
“Each team chose a delegate for the school’s Model UN.”Mỗi đội chọn một đại biểu cho Mô hình Liên Hợp Quốc của trường.
Ghi chú · delegate (n) – delegation (n)
Đang tải...