Từ vựng B1

Chủ đề Việt Nam & các tổ chức quốc tế · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

delegate

/ˈdelɪɡət/ B1 THPT phổ biến #20265

Nghĩa

đại biểu n

Định nghĩa · A person chosen to represent a group.

“Each team chose a delegate for the school’s Model UN.”Mỗi đội chọn một đại biểu cho Mô hình Liên Hợp Quốc của trường.

Ghi chú · delegate (n) – delegation (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...