Kho từ › Việt Nam & các tổ chức quốc tế › delegate

delegate

B1 n 📁 Việt Nam & các tổ chức quốc tế THPT
đại biểu
UK /ˈdelɪɡət/ · US /ˈdelɪɡət/
Each team chose a delegate for the school’s Model UN.
→ Mỗi đội chọn một đại biểu cho Mô hình Liên Hợp Quốc của trường.
delegate (n) – delegation (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...