Từ vựng B1

Chủ đề communication-language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grammar

/ˈɡræmər/ B1

Nghĩa

ngữ pháp n

Định nghĩa · The study of the structure and rules of a language.

“English grammar can be tricky.”Ngữ pháp tiếng Anh có thể khó.

“Understanding grammar is essential for writing well.”Hiểu ngữ pháp là rất cần thiết để viết tốt.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về ngôn ngữ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong học ngôn ngữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...