Kho từ › academic › medical

medical ID 169053 //ˈmɛdɪkəl//

B1 tính từ 📁 academic IELTS
y tế
He received medical attention after the accident.
→ Anh ấy đã nhận được sự chăm sóc y tế sau tai nạn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...