Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-5 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

medical

/ˈmedɪkl/ B2 IELTS phổ biến #274

Nghĩa

thuộc về y học adj

Định nghĩa · Related to the science of medicine.

“Medical research has saved millions of lives.”Nghiên cứu y học đã cứu hàng triệu sinh mạng.

“He is a medical student.”Anh ấy là sinh viên y khoa.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'medical' khi thảo luận về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Không dùng 'medical' cho bác sĩ; dùng 'doctor'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...