modify
/ˈmɒdɪfaɪ/ B2 IELTS phổ biến #276
Nghĩa
sửa đổi, biến đổi
v
Định nghĩa · To change or alter something slightly.
“You can modify the settings as needed.”Bạn có thể sửa đổi cài đặt khi cần.
“You can modify the settings on your phone.”Bạn có thể sửa đổi cài đặt trên điện thoại của mình.
Cụm hay dùng
modify behaviormodify a documentmodify an agreement
Cấu tạoTừ này có gốc từ tiếng Latin 'modificare' có nghĩa là thay đổi.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về điều chỉnh trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự thay đổi nhỏ.