Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-5 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

revenue

/ˈrevənjuː/ B2 IELTS phổ biến #289

Nghĩa

doanh thu n

Định nghĩa · The income generated from business activities.

“Government revenue comes mainly from taxes.”Doanh thu chính phủ chủ yếu từ thuế.

“The company reported a significant increase in revenue.”Công ty đã báo cáo sự gia tăng đáng kể về doanh thu.

Đồng nghĩa incomeearnings
Họ từ revenues (n)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'revenire' có nghĩa là trở lại.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ doanh thu của công ty.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...