Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-5 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

whereas

/werˈæz/ B2 IELTS phổ biến #300

Nghĩa

trong khi đó conj

Định nghĩa · used to compare two different ideas or situations.

“Whereas some prefer cities, others love rural life.”Trong khi một số người thích thành phố, những người khác yêu cuộc sống nông thôn.

“He likes coffee, whereas she prefers tea.”Anh ấy thích cà phê, trong khi đó cô ấy thích trà.

Đồng nghĩa whilealthough
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Old English 'hwær', nghĩa là 'ở đâu'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'whereas' để làm rõ sự khác biệt trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để so sánh hai ý kiến khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...