Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-5 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

notion

/ˈnoʊʃn/ B2 IELTS phổ biến #279

Nghĩa

khái niệm, ý niệm n

Định nghĩa · An idea or belief about something.

“The notion of free will has been debated for centuries.”Khái niệm về ý chí tự do đã được tranh luận qua nhiều thế kỷ.

“Her notion of success is different from mine.”Khái niệm về thành công của cô ấy khác với tôi.

Đồng nghĩa conceptidea
Họ từ notional (adj)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'notion' và các hậu tố.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'notion' để thể hiện quan điểm cá nhân.

Ghi chú · Dùng để diễn đạt ý tưởng trừu tượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...