Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-4 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

subsequent

/ˈsʌbsɪkwənt/ B2 IELTS phổ biến #237

Nghĩa

tiếp theo, sau đó adj

Định nghĩa · Following in time or order.

“Subsequent events confirmed our predictions.”Các sự kiện sau đó đã xác nhận dự đoán của chúng tôi.

“The subsequent events were unexpected.”Các sự kiện tiếp theo thật bất ngờ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả chuỗi sự kiện trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự việc xảy ra sau đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...