subsequent
/ˈsʌbsɪkwənt/ B2 IELTS phổ biến #237
Nghĩa
tiếp theo, sau đó
adj
Định nghĩa · Following in time or order.
“Subsequent events confirmed our predictions.”Các sự kiện sau đó đã xác nhận dự đoán của chúng tôi.
“The subsequent events were unexpected.”Các sự kiện tiếp theo thật bất ngờ.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả chuỗi sự kiện trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự việc xảy ra sau đó.