Từ vựng B1

Chủ đề communication-language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

accent

/ˈæksent/ B1

Nghĩa

giọng địa phương n

Định nghĩa · A way of pronouncing words in a language.

“His accent reveals his hometown.”Giọng của anh ấy tiết lộ quê hương.

“He has a strong accent when he speaks.”Anh ấy có giọng địa phương mạnh khi nói.

Đồng nghĩa pronunciationdialect

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về ngôn ngữ trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến ngôn ngữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...