Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-8 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drama

/ˈdrɑːmə/ B2 IELTS phổ biến #443

Nghĩa

kịch, tình huống căng thẳng n

Định nghĩa · a play or a situation with intense conflict

“The drama unfolded over several weeks.”Tình huống căng thẳng diễn ra qua vài tuần.

“I love watching Korean dramas.”Tôi thích xem phim Hàn Quốc.

Đồng nghĩa playtheatrical work
Cụm hay dùng TV dramadrama series
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'drama' (kịch).

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả tình huống căng thẳng trong IELTS.

Ghi chú · Phim chính kịch, khác hài kịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...