drama
/ˈdrɑːmə/ B2 IELTS phổ biến #443
Nghĩa
kịch, tình huống căng thẳng
n
Định nghĩa · a play or a situation with intense conflict
“The drama unfolded over several weeks.”Tình huống căng thẳng diễn ra qua vài tuần.
“I love watching Korean dramas.”Tôi thích xem phim Hàn Quốc.
Đồng nghĩa
playtheatrical work
Cụm hay dùng
TV dramadrama series
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'drama' (kịch).
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả tình huống căng thẳng trong IELTS.
Ghi chú · Phim chính kịch, khác hài kịch.