Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-5 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

energy

/ˈenərdʒi/ B2 IELTS phổ biến #257

Nghĩa

năng lượng n

Định nghĩa · The power to do work or cause change.

“Renewable energy is the future of power generation.”Năng lượng tái tạo là tương lai của ngành phát điện.

“Solar energy is clean.”Năng lượng mặt trời sạch.

Đồng nghĩa powervigor

Mẹo IELTS · Sử dụng 'energy' để thảo luận về môi trường.

Ghi chú · Năng lượng, sức mạnh

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...