Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-5 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

entity

/ˈentəti/ B2 IELTS phổ biến #259

Nghĩa

thực thể n

Định nghĩa · Something that exists as a separate unit.

“The company is a separate legal entity.”Công ty là một thực thể pháp lý riêng biệt.

“The company is a legal entity.”Công ty là một thực thể pháp lý.

Đồng nghĩa beingorganization

Mẹo IELTS · Sử dụng 'entity' để mô tả tổ chức trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...