Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-5 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evolve

/ɪˈvɒlv/ B2 IELTS phổ biến #261

Nghĩa

phát triển, tiến hóa v

Định nghĩa · To develop gradually over time.

“Languages evolve over centuries.”Ngôn ngữ phát triển qua nhiều thế kỷ.

“Species evolve to adapt to their environment.”Các loài tiến hóa để thích nghi với môi trường.

Đồng nghĩa developprogress
Họ từ evolution (n)

Mẹo IELTS · Dùng 'evolve' để mô tả sự thay đổi trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong sinh học và xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...