Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Động từ kinh doanh cấp cao

ID 122772
5 từ vựng C1 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Tính từ "giỏi/khôn ngoan" 20 từ 2. Tính từ đánh giá thuyết phục 23 từ 3. Tính từ tiêu cực/mong manh 31 từ 4. Tính từ phổ biến/vốn có 18 từ 5. Tính cách/phẩm chất cấp cao 10 từ 6. Danh từ khái niệm cấp cao 10 từ 7. Danh từ lập luận/suy diễn 23 từ 8. Danh từ động lực/then chốt 24 từ 9. Danh từ phẩm chất/năng lực 18 từ 10. Danh từ khó khăn/trở ngại 26 từ 11. Động từ "làm tăng/khuếch đại" 11 từ 12. Động từ "kìm hãm/ngăn chặn" 19 từ 13. Động từ học thuật/lập luận 8 từ 14. Động từ "thay thế/lấn át" 14 từ 15. Động từ "khen/chê" trang trọng 41 từ 16. Động từ kinh doanh cấp cao 5 từ 17. Động từ "diễn đạt/ám chỉ" 6 từ 18. Động từ trang trọng (cho/bỏ) 11 từ 19. Trạng từ trang trọng 24 từ 20. Trạng từ mức độ cấp cao 29 từ 21. Từ nối/cụm nối cấp cao 15 từ 22. Cụm Latin trong kinh doanh 27 từ 23. Cụm Latin học thuật 17 từ 24. Từ văn bản trang trọng 15 từ 25. Tài chính bậc thầy 9 từ 26. Kinh tế bậc thầy 25 từ 27. Pháp lý bậc thầy 19 từ 28. Doanh nghiệp bậc thầy 19 từ 29. Y khoa/khoa học (đuôi dài) 34 từ 30. Công nghệ (đuôi dài) 34 từ 31. Nhân sự bậc thầy 16 từ 32. Marketing bậc thầy 23 từ 33. Nghiên cứu học thuật 18 từ 34. Tính từ học thuật 10 từ 35. Cặp từ dễ nhầm cấp cao 13 từ 36. Động từ "đọc/xem xét kỹ" 18 từ 37. Động từ cảm xúc/thái độ 32 từ 38. Động từ xu hướng/biến động 6 từ 39. Động từ phân bổ/chi 11 từ 40. Tính từ "trơn tru/cồng kềnh" 15 từ 41. Tính từ thái độ/cảm xúc 19 từ 42. Danh từ số lượng/phạm vi 18 từ 43. Danh từ thời điểm/giai đoạn 19 từ 44. Trạng từ cách thức/tần suất 14 từ 45. Thuật ngữ kinh doanh hiện đại 19 từ
Danh sách từ vựng  5 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈmɑːn.ə.taɪz/
v.
kiếm tiền từ, thương mại hóa
They monetized the app through premium subscriptions.
Họ kiếm tiền từ ứng dụng qua gói đăng ký cao cấp.
Chi tiết
The platform struggles to monetize its traffic.Nền tảng chật vật kiếm tiền từ lượng truy cập.
Đồng nghĩacommercializecapitalize on
Cụm hay dùngmonetize contentmonetize datamonetize trafficmonetize assets
Họ từmonetization (n.) sự thương mại hóamonetary (adj.) thuộc về tiền tệ
Biến tài sản/lượt truy cập thành doanh thu. Word-form: monetization (n.).
/kənˈteks.tʃu.ə.laɪz/
v.
đặt vào bối cảnh, lý giải trong ngữ cảnh
The report contextualizes the data within market trends.
Báo cáo đặt dữ liệu vào bối cảnh xu hướng thị trường.
Chi tiết
Managers must contextualize feedback before acting.Quản lý phải đặt phản hồi vào ngữ cảnh trước khi hành động.
Đồng nghĩaframesituateinterpret
Cụm hay dùngcontextualize findingscontextualize datacontextualize the issuecontextualize results
Họ từcontext (n.) bối cảnhcontextual (adj.) mang tính ngữ cảnhcontextualization (n.) sự đặt vào bối cảnh
Nhấn mạnh việc hiểu thông tin trong mối liên hệ với tình huống xung quanh.
/ˈsɪs.tə.mə.taɪz/
v.
hệ thống hóa, sắp xếp thành hệ thống
They systematized the onboarding process company-wide.
Họ hệ thống hóa quy trình tiếp nhận nhân viên trên toàn công ty.
Chi tiết
Systematizing workflows reduces errors significantly.Hệ thống hóa quy trình làm việc giảm đáng kể lỗi sai.
Đồng nghĩaorganizestandardizestreamline
Cụm hay dùngsystematize operationssystematize datasystematize proceduressystematize reporting
Họ từsystem (n.) hệ thốngsystematic (adj.) có hệ thốngsystematization (n.) sự hệ thống hóa
Nhấn mạnh việc biến các quy trình rời rạc thành một hệ thống nhất quán.
/ˌriːˈkæp.ɪ.tə.laɪz/
v.
tái cấu trúc vốn, bổ sung vốn
The bank recapitalized to meet regulatory requirements.
Ngân hàng tái cấu trúc vốn để đáp ứng yêu cầu quản lý.
Chi tiết
Investors agreed to recapitalize the struggling firm.Các nhà đầu tư đồng ý bổ sung vốn cho công ty đang gặp khó khăn.
Đồng nghĩarefinancerestructureshore up
Cụm hay dùngrecapitalize a bankrecapitalize the balance sheetrecapitalize through equityrecapitalize debt
Họ từcapital (n.) vốnrecapitalization (n.) sự tái cấu trúc vốncapitalization (n.) vốn hóa
Thuật ngữ tài chính: bổ sung hoặc thay đổi cơ cấu vốn của công ty/ngân hàng.
/ˌæk.wiˈes/
v.
miễn cưỡng đồng ý, chấp nhận không phản đối
The board acquiesced to shareholder demands for transparency.
Hội đồng quản trị miễn cưỡng chấp nhận yêu cầu minh bạch của cổ đông.
Chi tiết
Management acquiesced after months of union pressure.Ban quản lý đã chấp nhận sau nhiều tháng áp lực từ công đoàn.
Đồng nghĩaconcedecomplyyield
Cụm hay dùngacquiesce to demandsacquiesce to pressureacquiesce in a decisionacquiesce reluctantly
Họ từacquiescence (n.) sự chấp nhận miễn cưỡngacquiescent (adj.) dễ chấp nhận
Sắc thái quan trọng: không phải đồng ý nhiệt tình mà là 'chấp nhận vì không còn cách nào khác'.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...