| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈmɑːn.ə.taɪz/
|
v. |
kiếm tiền từ, thương mại hóa
They monetized the app through premium subscriptions.
Họ kiếm tiền từ ứng dụng qua gói đăng ký cao cấp.
Chi tiếtThe platform struggles to monetize its traffic.Nền tảng chật vật kiếm tiền từ lượng truy cập.
Đồng nghĩacommercializecapitalize on
Cụm hay dùngmonetize contentmonetize datamonetize trafficmonetize assets
Họ từmonetization (n.) sự thương mại hóamonetary (adj.) thuộc về tiền tệ
Biến tài sản/lượt truy cập thành doanh thu. Word-form: monetization (n.).
|
— |
|
/kənˈteks.tʃu.ə.laɪz/
|
v. |
đặt vào bối cảnh, lý giải trong ngữ cảnh
The report contextualizes the data within market trends.
Báo cáo đặt dữ liệu vào bối cảnh xu hướng thị trường.
Chi tiếtManagers must contextualize feedback before acting.Quản lý phải đặt phản hồi vào ngữ cảnh trước khi hành động.
Đồng nghĩaframesituateinterpret
Cụm hay dùngcontextualize findingscontextualize datacontextualize the issuecontextualize results
Họ từcontext (n.) bối cảnhcontextual (adj.) mang tính ngữ cảnhcontextualization (n.) sự đặt vào bối cảnh
Nhấn mạnh việc hiểu thông tin trong mối liên hệ với tình huống xung quanh.
|
— |
|
/ˈsɪs.tə.mə.taɪz/
|
v. |
hệ thống hóa, sắp xếp thành hệ thống
They systematized the onboarding process company-wide.
Họ hệ thống hóa quy trình tiếp nhận nhân viên trên toàn công ty.
Chi tiếtSystematizing workflows reduces errors significantly.Hệ thống hóa quy trình làm việc giảm đáng kể lỗi sai.
Đồng nghĩaorganizestandardizestreamline
Cụm hay dùngsystematize operationssystematize datasystematize proceduressystematize reporting
Họ từsystem (n.) hệ thốngsystematic (adj.) có hệ thốngsystematization (n.) sự hệ thống hóa
Nhấn mạnh việc biến các quy trình rời rạc thành một hệ thống nhất quán.
|
— |
|
/ˌriːˈkæp.ɪ.tə.laɪz/
|
v. |
tái cấu trúc vốn, bổ sung vốn
The bank recapitalized to meet regulatory requirements.
Ngân hàng tái cấu trúc vốn để đáp ứng yêu cầu quản lý.
Chi tiếtInvestors agreed to recapitalize the struggling firm.Các nhà đầu tư đồng ý bổ sung vốn cho công ty đang gặp khó khăn.
Đồng nghĩarefinancerestructureshore up
Cụm hay dùngrecapitalize a bankrecapitalize the balance sheetrecapitalize through equityrecapitalize debt
Họ từcapital (n.) vốnrecapitalization (n.) sự tái cấu trúc vốncapitalization (n.) vốn hóa
Thuật ngữ tài chính: bổ sung hoặc thay đổi cơ cấu vốn của công ty/ngân hàng.
|
— |
|
/ˌæk.wiˈes/
|
v. |
miễn cưỡng đồng ý, chấp nhận không phản đối
The board acquiesced to shareholder demands for transparency.
Hội đồng quản trị miễn cưỡng chấp nhận yêu cầu minh bạch của cổ đông.
Chi tiếtManagement acquiesced after months of union pressure.Ban quản lý đã chấp nhận sau nhiều tháng áp lực từ công đoàn.
Đồng nghĩaconcedecomplyyield
Cụm hay dùngacquiesce to demandsacquiesce to pressureacquiesce in a decisionacquiesce reluctantly
Họ từacquiescence (n.) sự chấp nhận miễn cưỡngacquiescent (adj.) dễ chấp nhận
Sắc thái quan trọng: không phải đồng ý nhiệt tình mà là 'chấp nhận vì không còn cách nào khác'.
|
— |
Đang tải...