| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈlɪsən/
|
động từ |
nghe
Please listen to the instructions carefully.
Xin hãy nghe hướng dẫn một cách cẩn thận.
Chi tiếtListen to the teacher.Hãy nghe lời thầy.
Đồng nghĩahearattend
Cụm hay dùnglisten tolisten carefullylisten up
Họ từlistener (n)listening (n)
Chủ động nghe, khác 'hear' (nghe thấy).
|
— |
|
/pɔɪnt/
|
danh từ |
điểm
I want to make a point in the meeting.
Tôi muốn nêu một điểm trong cuộc họp.
Chi tiếtWhat is your point?Ý bạn là gì?
Đồng nghĩadotspottip
Cụm hay dùngpoint of viewpoint outmain point
Họ từpointed (adj)pointless (adj)
Điểm, ý chính; động từ chỉ trỏ.
|
— |
|
/pʊl/
|
động từ |
kéo
Please pull the door to open it.
Vui lòng kéo cửa để mở.
Chi tiếtPull the rope hard.Kéo dây thật mạnh.
Đồng nghĩadragtug
Cụm hay dùngpull outpull uppull a lever
Họ từpuller (n)pulling (adj)
Kéo về phía mình, ngược với 'push'.
|
— |
|
/pʊʃ/
|
động từ |
đẩy
Please push the door to open it.
Vui lòng đẩy cửa để mở.
Chi tiếtPush the door gently.Đẩy cửa nhẹ nhàng.
Đồng nghĩashovepress
Cụm hay dùngpush the buttonpush openpush forward
Họ từpusher (n)pushing (adj)
Đẩy ra xa, khác 'pull' (kéo lại).
|
— |
|
/θroʊ/
|
động từ |
ném
He can throw the ball very far.
Anh ấy có thể ném bóng rất xa.
Chi tiếtThrow the trash in the bin.Ném rác vào thùng.
Đồng nghĩatosshurl
Cụm hay dùngthrow awaythrow a ballthrow up
Họ từthrower (n)throwing (n)
Ném bằng tay qua không trung.
|
— |
|
/tʌtʃ/
|
động từ |
chạm vào
Please do not touch the painting.
Xin đừng chạm vào bức tranh.
Chi tiếtDon't touch the wet paint.Đừng chạm vào sơn ướt.
Đồng nghĩafeelcontacttap
Cụm hay dùngtouch screenkeep in touch
Họ từtouching (adj)untouched (adj)
Động từ: chạm vào. Cũng có nghĩa là liên lạc.
|
— |
|
/wɔːʃ/
|
động từ |
rửa
Please wash your hands before eating.
Vui lòng rửa tay trước khi ăn.
Chi tiếtPlease wash your hands before dinner.Xin hãy rửa tay trước bữa tối.
Đồng nghĩacleanrinse
Cụm hay dùngwash disheswash clothes
Thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày.
|
— |
|
/smɛl/
|
động từ |
ngửi
I can smell the delicious food from the kitchen.
Tôi có thể ngửi thấy mùi thức ăn ngon từ bếp.
Chi tiếtI can smell the flowers in the garden.Tôi có thể ngửi thấy hoa trong vườn.
Đồng nghĩadetectscent
Cụm hay dùngsmell badsmell goodsmell of
Ngửi có thể liên quan đến nhiều cảm xúc.
|
— |
|
/breɪv/
|
tính từ |
dũng cảm
It was brave of her to speak out against the injustice.
Cô ấy thật dũng cảm khi lên tiếng chống lại sự bất công.
Chi tiếtThe brave soldier saved his friend.Người lính dũng cảm đã cứu bạn mình.
Đồng nghĩacourageousfearless
Cụm hay dùngbrave actionbrave decisionbrave heart
Brave thường dùng để khen ngợi hành động.
|
— |
|
/ˈkɜːli/
|
adj |
xoăn
She has curly hair.
Cô ấy có mái tóc xoăn.
Chi tiếtHer curly hair looked beautiful in the sunlight.Tóc xoăn của cô ấy trông thật đẹp dưới ánh nắng.
Đồng nghĩawavykinky
Cụm hay dùngcurly haircurly stylecurly locks
Thường dùng để miêu tả kiểu tóc.
|
— |
|
/kuːl/
|
adj. |
Mát/ngầu
Cool wind in summer.
Gió mát mùa hè.
Chi tiếtThat jacket looks cool.Cái áo khoác đó trông ngầu.
Đồng nghĩachillytrendy
Cụm hay dùngcool breezecool guycool down
Họ từcoolness (n)coolly (adv)cool (v)
Vừa chỉ nhiệt độ mát vừa chỉ phong cách ngầu.
|
— |
|
/dɑːrk/
|
adj. |
Tối/đậm
Dark blue is nice.
Xanh đậm đẹp.
Chi tiếtHe has dark hair.Anh ấy có mái tóc đen.
Đồng nghĩadimblack
Cụm hay dùngdark nightdark color
Họ từdarkness (n)darken (v)
Có thể chỉ màu sắc hoặc thiếu ánh sáng.
|
— |
|
/ˈiːzi/
|
adj. |
Dễ
This is easy.
Cái này dễ.
Chi tiếtTake it easy.Hãy thư giãn.
Đồng nghĩasimpleeffortless
Cụm hay dùngeasy to doeasy life
Họ từeasily (adv)ease (n)
Phân biệt 'easy' (dễ) và 'easily' (một cách dễ dàng).
|
— |
|
/skwɛr/
|
danh từ |
hình vuông
The table is square.
Cái bàn hình vuông.
Chi tiếtThe square is in the center.Quảng trường ở trung tâm.
Đồng nghĩaplazaquadrangle
Cụm hay dùngtown squaremarket square
Họ từsquarely (adv)squareness (n)
Hình vuông hoặc quảng trường.
|
— |
|
/ˈhɛvi/
|
tính từ |
nặng
This box is too heavy to lift.
Cái hộp này quá nặng để nâng lên.
Chi tiếtThe suitcase is too heavy to carry.Vali quá nặng để mang.
Đồng nghĩaweightymassive
Cụm hay dùngheavy boxheavy rain
Họ từheavily (adv)heaviness (n)
Trái nghĩa với 'light' (nhẹ).
|
— |
|
/laɪt/
|
danh từ |
ánh sáng
The light is bright.
Ánh sáng thì sáng.
Chi tiếtThe light from the window is bright.Ánh sáng từ cửa sổ rất sáng.
Đồng nghĩailluminationbrightness
Cụm hay dùngturn on the lightnatural light
Họ từlighten (v)lighting (n)
Ánh sáng, không phải nhẹ (adj).
|
— |
|
/laʊd/
|
tính từ |
to
The music was too loud for my liking.
Âm nhạc thì quá to đối với sở thích của tôi.
Chi tiếtThe music was so loud that I couldn't hear myself speak.Âm nhạc quá to khiến tôi không thể nghe thấy mình nói.
Đồng nghĩanoisyboisterous
Cụm hay dùngloud noiseloud voiceloud music
Dùng để mô tả âm thanh.
|
— |
|
/ˈnɔɪzi/
|
adj. |
Ồn ào
Noisy street.
Phố ồn.
Chi tiếtThe party was very noisy last night.Bữa tiệc rất ồn ào tối qua.
Đồng nghĩaloudboisterous
Cụm hay dùngnoisy neighborsnoisy environmentnoisy children
Họ từnoise (n)
Dùng để miêu tả âm thanh lớn.
|
— |
|
/raʊnd/
|
tính từ |
tròn
The ball is round.
Quả bóng thì tròn.
Chi tiếtThe table is round and fits perfectly.Cái bàn tròn và vừa vặn hoàn hảo.
Đồng nghĩacircularspherical
Cụm hay dùnground shaperound tableround number
Dùng để mô tả hình dạng.
|
— |
|
/ʃɑːrp/
|
tính từ |
sắc bén
This knife is very sharp.
Con dao này rất sắc bén.
Chi tiếtThe knife is sharp enough to slice through vegetables easily.Con dao đủ sắc bén để cắt rau dễ dàng.
Đồng nghĩakeenpointed
Cụm hay dùngsharp knifesharp mindsharp pain
Dùng để mô tả đồ vật có cạnh sắc.
|
— |
Đang tải...