| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/wɒt/
|
pron. |
Cái gì
What is your name?
Tên bạn là gì?
Chi tiếtWhat is your favorite color?Cái gì là màu sắc yêu thích của bạn?
Đồng nghĩawhichthat
Cụm hay dùngwhat timewhat kindwhat if
'What' thường dùng trong câu hỏi.
|
— |
|
/huː/
|
pron. |
Ai
Who is he?
Anh ấy là ai?
Chi tiếtWho is your favorite author?Ai là tác giả yêu thích của bạn?
Đồng nghĩawhichthat
Cụm hay dùngwho iswho knowswho cares
Dùng để hỏi về người.
|
— |
|
/weər/
|
adv. |
Ở đâu
Where do you live?
Bạn sống ở đâu?
Chi tiếtThis is where I work.Đây là nơi tôi làm việc.
Đồng nghĩaat what placein which
Cụm hay dùngwhere towhere from
Họ từwhereabouts (n)
Đừng nhầm với 'wear' (mặc).
|
— |
|
/wen/
|
adv. |
Khi nào
When will you come?
Bạn sẽ đến khi nào?
Chi tiếtWhen will you arrive?Khi nào bạn sẽ đến?
Đồng nghĩaat what timewhenever
Cụm hay dùngwhen you arrivewhen it rainswhen in doubt
Dùng để hỏi về thời gian.
|
— |
|
/haʊ/
|
adv. |
Như thế nào
How are you?
Bạn khoẻ không?
Chi tiếtHow do you solve this problem?Bạn giải quyết vấn đề này như thế nào?
Đồng nghĩain what wayby what means
Cụm hay dùnghow to dohow muchhow often
Dùng để hỏi về cách làm.
|
— |
|
/waɪ/
|
adv. |
Tại sao
Why are you sad?
Tại sao bạn buồn?
Chi tiếtI don't know why he left.Tôi không biết tại sao anh ấy rời đi.
Đồng nghĩahow comefor what reason
Cụm hay dùngask whyreason why
Họ từwhy (n)
Dùng để hỏi lý do; cẩn thận không nhầm với 'way'.
|
— |
|
/jes/
|
adv. |
Có/vâng
Yes, I do.
Vâng, tôi có.
Chi tiếtHe answered yes.Anh ấy trả lời có.
Đồng nghĩayeahaffirmative
Cụm hay dùngsay yesyes or no
Dùng 'yes' để trả lời khẳng định.
|
— |
|
/noʊ/
|
adv. |
Không
No, thank you.
Không, cảm ơn.
Chi tiếtNo, I don't want to go.Không, tôi không muốn đi.
Đồng nghĩanotnay
Cụm hay dùngno wayno problem
Dùng để từ chối hoặc phản đối.
|
— |
|
/pliːz/
|
adv. |
Xin/làm ơn
Please help me.
Làm ơn giúp tôi.
Chi tiếtYour gift pleased her.Món quà của bạn làm cô ấy vui.
Đồng nghĩasatisfydelight
Cụm hay dùngplease someoneyes please
Họ từpleased (adj)pleasing (adj)
Dùng 'please' để yêu cầu lịch sự.
|
— |
|
/həˈloʊ/
|
interj. |
Xin chào
Hello, how are you?
Chào, bạn khoẻ không?
Chi tiếtHello! How are you today?Xin chào! Hôm nay bạn thế nào?
Đồng nghĩahigreetings
Cụm hay dùngsay hellohello there
Dùng để bắt đầu cuộc trò chuyện.
|
— |
|
/ɡʊdˈbaɪ/
|
interj. |
Tạm biệt
Goodbye, see you tomorrow!
Tạm biệt, hẹn mai.
Chi tiếtShe waved and said goodbye as she left.Cô ấy vẫy tay và nói tạm biệt khi rời đi.
Đồng nghĩafarewelladieu
Cụm hay dùngsay goodbyewave goodbyegoodbye message
Dùng trong tình huống chia tay.
|
— |
|
/θæŋk juː/
|
phr. |
Cảm ơn bạn
Thank you very much!
Cảm ơn bạn rất nhiều!
Chi tiếtThank you for your help with my project.Cảm ơn bạn đã giúp tôi với dự án của tôi.
Đồng nghĩathanksappreciation
Cụm hay dùngthank you very muchthank you for your support
Dùng khi muốn thể hiện lòng biết ơn.
|
— |
|
/ˈsɒri/
|
adj. |
Xin lỗi
I am sorry for being late.
Tôi xin lỗi vì đến muộn.
Chi tiếtShe felt sorry for him.Cô ấy cảm thấy thương hại anh ta.
Đồng nghĩaapologeticregretful
Cụm hay dùngsay sorryfeel sorry
Họ từsorrow (n)sorrowful (adj)
Không nhầm với 'sore' (đau).
|
— |
|
/ˌoʊˈkeɪ/
|
adv. |
Được rồi
OK, let's go.
Được rồi, đi thôi.
Chi tiếtOk, I will go.Được rồi, tôi sẽ đi.
Đồng nghĩafinealright
Cụm hay dùngok with meokay then
Họ từokay (adj/adv)
Có thể viết là okay, nghĩa giống nhau.
|
— |
|
/hɪər/
|
adv. |
Ở đây
Come here.
Đến đây.
Chi tiếtThe book is here.Cuốn sách ở đây.
Đồng nghĩathis placepresent
Cụm hay dùngover herehere and there
Họ từhereabouts (adv)
Dùng để chỉ vị trí gần người nói.
|
— |
|
/ðeər/
|
adv. |
Ở đó
Over there.
Đằng kia.
Chi tiếtThe keys are over there on the table.Chìa khóa ở đó trên bàn.
Đồng nghĩain that location
Cụm hay dùngthere isthere areover there
Dùng để chỉ vị trí.
|
— |
|
/ðɪs/
|
det. |
Đây/này
This is my book.
Đây là sách của tôi.
Chi tiếtThis is my favorite book.Đây là cuốn sách yêu thích của tôi.
Đồng nghĩathe currentthat one
Cụm hay dùngthis bookthis moment
Dùng để chỉ một vật cụ thể.
|
— |
|
/ðæt/
|
det. |
Kia/đó
That is your bag.
Đó là túi của bạn.
Chi tiếtThat is the book I told you about.Kia là cuốn sách mà tôi đã nói với bạn.
Đồng nghĩathisthe
Cụm hay dùngthat onethat thing
Dùng để chỉ một sự vật cụ thể.
|
— |
|
/ænd/
|
liên từ |
và
I like apples and oranges.
Tôi thích táo và cam.
Chi tiếtI like apples and oranges.Tôi thích táo và cam.
Đồng nghĩaalsoplus
Cụm hay dùngand alsoand thenand yet
Dùng để nối các từ hoặc cụm từ.
|
— |
|
/ɔːr/
|
liên từ |
hoặc
Do you want tea or coffee?
Bạn muốn trà hay cà phê?
Chi tiếtYou can have tea or coffee with your meal.Bạn có thể uống trà hoặc cà phê với bữa ăn.
Đồng nghĩaalternativelyotherwise
Cụm hay dùngeither oror elseneither nor
Hoặc thường dùng để đưa ra lựa chọn.
|
— |
Đang tải...