Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

34. Weather

25 từ A1 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˈsʌni/
adj.
nắng
Today is sunny and bright outside.
Hôm nay trời nắng và sáng.
Chi tiết
Cụm hay dùngsunny daysunny weather
—
/ˈreɪni/
adj.
mưa
It is a rainy day, so take an umbrella.
Hôm nay mưa, nên mang theo ô.
Chi tiết
Cụm hay dùngrainy seasonrainy weather
—
/ˈklaʊdi/
adj.
nhiều mây
The sky is cloudy, and it might rain.
Trời nhiều mây, có thể sẽ mưa.
Chi tiết
Cụm hay dùngcloudy daycloudy weather
—
/ˈwɪndi/
adj.
gió
It is very windy today; hold onto your hat.
Hôm nay gió rất mạnh; giữ chặt mũ của bạn.
Chi tiết
Cụm hay dùngwindy daywindy weather
—
/ˈfɔːɡi/
adj.
sương mù
The morning is foggy, so drive carefully.
Buổi sáng có sương mù, nên lái xe cẩn thận.
Chi tiết
Cụm hay dùngfoggy dayfoggy weather
—
/ˈhjuːmɪd/
adj.
ẩm ướt
It feels humid outside after the rain.
Ngoài trời cảm thấy ẩm ướt sau cơn mưa.
Chi tiết
Cụm hay dùnghumid weatherhumid day
—
/ˈfriːzɪŋ/
adj.
lạnh cóng
It is freezing outside; wear a warm coat.
Ngoài trời lạnh cóng; hãy mặc áo khoác ấm.
Chi tiết
Cụm hay dùngfreezing temperaturefreezing weather
—
/ʌmˈbrɛlə/
n.
ô
Don't forget your umbrella when it rains.
Đừng quên ô khi trời mưa.
Chi tiết
Cụm hay dùngopen an umbrellaclose an umbrella
—
/ˈreɪnkoʊt/
n.
áo mưa
I wear a raincoat when it is rainy.
Tôi mặc áo mưa khi trời mưa.
Chi tiết
Cụm hay dùngwear a raincoatbuy a raincoat
—
/ˈpʌdəl/
n.
vũng nước
There is a puddle on the street after the rain.
Có một vũng nước trên đường sau cơn mưa.
Chi tiết
Cụm hay dùngjump in a puddleavoid the puddle
—
/ˈwɛðər/
n.
thời tiết
The weather is sunny today.
Thời tiết hôm nay nắng.
Chi tiết
Cụm hay dùngbad weathergood weatherweather report
—
/sʌn/
n.
mặt trời
The sun is bright in the sky.
Mặt trời sáng trên bầu trời.
Chi tiết
Cụm hay dùngsunshinesunny dayrise of the sun
—
/reɪn/
n.|v.
mưa
It will rain tomorrow.
Ngày mai sẽ có mưa.
Chi tiết
Cụm hay dùngheavy rainlight rainrainy day
Họ từrainy
—
/snoʊ/
n.|v.
tuyết
Snow falls in winter.
Tuyết rơi vào mùa đông.
Chi tiết
Cụm hay dùngheavy snowlight snowsnowman
—
/wɪnd/
n.
gió
The wind is strong today.
Gió hôm nay rất mạnh.
Chi tiết
Cụm hay dùngstrong windlight windwindy day
—
/ˈlaɪtnɪŋ/
n.
sét
Lightning struck the tree.
Sét đánh vào cây.
Chi tiết
Cụm hay dùnglightning stormflash of lightningthunder and lightning
—
/ˈθʌndər/
n.|v.
sấm
I heard thunder during the storm.
Tôi nghe tiếng sấm trong cơn bão.
Chi tiết
Cụm hay dùngthunder clapthunderstorm warningroll of thunder
—
/ˈreɪnboʊ/
n.
cầu vồng
A rainbow appears after the rain.
Cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa.
Chi tiết
Cụm hay dùngcolorful rainbowdouble rainbowrainbow colors
—
/duː/
n.
sương
Dew forms on the grass at night.
Sương hình thành trên cỏ vào ban đêm.
Chi tiết
Cụm hay dùngmorning dewdew pointheavy dew
—
/klɪr/
adj.
trong trẻo
The sky is clear today.
Bầu trời hôm nay trong trẻo.
Chi tiết
Cụm hay dùngclear skyclear dayclear weather
—
/ˈtɛmpərətʃər raɪz/
phr.
tăng nhiệt độ
There will be a temperature rise tomorrow.
Ngày mai sẽ có sự tăng nhiệt độ.
Chi tiết
Cụm hay dùnga sudden temperature riseexpect a temperature rise
Họ từrise (n./v.) sự tăng; tăng lênrising (adj.) đang tăng
—
/draɪ/
adj.
khô
The air is dry in winter.
Không khí khô vào mùa đông.
Chi tiết
Cụm hay dùngdry seasondry weatherdry air
—
/wɛt/
adj.
ướt
The ground is wet after the rain.
Mặt đất ướt sau cơn mưa.
Chi tiết
Cụm hay dùngwet weatherwet clotheswet ground
—
/ʃaɪn/
v.
tỏa sáng
The sun will shine tomorrow.
Mặt trời sẽ tỏa sáng vào ngày mai.
Chi tiết
Cụm hay dùngshine brightlyshine downshine light
—
/ˈɡluːmi/
adj.
u ám
It looks gloomy outside today.
Trời bên ngoài hôm nay trông u ám.
Chi tiết
Cụm hay dùnggloomy weathergloomy daygloomy sky
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...