| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˈruːm ˌnʌm.bər/
|
n.phr. |
số phòng
Your room number is written on the key card.
Số phòng của bạn được ghi trên thẻ khóa.
Chi tiếtCụm hay dùnggive a room numberroom number card
|
— |
|
/ˈɡest.ruːm/
|
n. |
phòng dành cho khách
All guestrooms have free Wi-Fi.
Tất cả phòng dành cho khách đều có Wi-Fi miễn phí.
Chi tiếtCụm hay dùnghotel guestroomguestroom floor
Họ từguest (n.) khách
|
— |
|
/ˌek.strə ˈbed/
|
n.phr. |
giường phụ
The hotel can provide an extra bed.
Khách sạn có thể cung cấp một giường phụ.
Chi tiếtCụm hay dùngrequest an extra bedprovide an extra bed
|
— |
|
/hoʊˈtel tʃeɪn/
|
n.phr. |
chuỗi khách sạn
This hotel chain has branches around the world.
Chuỗi khách sạn này có chi nhánh trên khắp thế giới.
Chi tiếtCụm hay dùnginternational hotel chainhotel chain branch
Họ từchain (n.) chuỗi
|
— |
|
/ˈlʌɡ.ɪdʒ ˌstɔːr.ɪdʒ/
|
n.phr. |
dịch vụ giữ hành lý
Luggage storage is available after checkout.
Dịch vụ giữ hành lý có sẵn sau khi trả phòng.
Chi tiếtCụm hay dùnguse luggage storageluggage storage area
Họ từstore (v.) cất giữstorage (n.) nơi hoặc việc lưu trữ
|
— |
|
/loʊ ˈsiː.zən/
|
n.phr. |
mùa thấp điểm
Room rates are lower during the low season.
Giá phòng thấp hơn vào mùa thấp điểm.
Chi tiếtCụm hay dùngduring the low seasonlow-season rate
Họ từseasonal (adj.) theo mùa
|
— |
|
/ˌfʊl.i ˈbʊkt/
|
adj.phr. |
kín phòng; đã được đặt hết
The hotel is fully booked this weekend.
Khách sạn đã kín phòng vào cuối tuần này.
Chi tiếtCụm hay dùngbe fully bookedfully booked hotel
Họ từbook (v.) đặt chỗbooking (n.) việc đặt chỗ
|
— |
|
/ˌnɒn ˈsmoʊ.kɪŋ ˌruːm/
|
n.phr. |
phòng không hút thuốc
I would like a non-smoking room.
Tôi muốn một phòng không hút thuốc.
Chi tiếtCụm hay dùngrequest a non-smoking roomnon-smoking area
Họ từsmoke (v.) hút thuốcsmoking (n.) việc hút thuốc
|
— |
|
/ɡɛst/
|
n. |
khách
The guest checked in at the hotel.
Khách đã làm thủ tục nhận phòng tại khách sạn.
Chi tiếtCụm hay dùnghotel guestguest roomwelcome guest
|
— |
|
/ˈsɪŋɡəl ruːm/
|
n. |
phòng đơn
I want to reserve a single room for one night.
Tôi muốn đặt một phòng đơn cho một đêm.
Chi tiếtCụm hay dùngsingle room ratesingle room bookingsingle occupancy
|
— |
|
/ˈdʌbəl ruːm/
|
n. |
phòng đôi
The hotel has a nice double room available.
Khách sạn có một phòng đôi đẹp có sẵn.
Chi tiếtCụm hay dùngdouble room ratedouble room bookingdouble occupancy
|
— |
|
/kiː kɑːrd/
|
n. |
thẻ khóa
Please use your key card to enter the room.
Vui lòng sử dụng thẻ khóa của bạn để vào phòng.
Chi tiếtCụm hay dùngroom key cardkey card accesskey card system
|
— |
|
/ʧɛk aʊt/
|
v. |
làm thủ tục trả phòng
We need to check out by 11 AM.
Chúng tôi cần làm thủ tục trả phòng trước 11 giờ sáng.
Chi tiếtCụm hay dùngcheck out timecheck out deskcheck out process
|
— |
|
/steɪ/
|
v. |
ở lại
We will stay at the hotel for two nights.
Chúng tôi sẽ ở lại khách sạn trong hai đêm.
Chi tiếtCụm hay dùngstay longerstay overnightstay at a hotel
|
— |
|
/ruːm reɪt/
|
n. |
giá phòng
The room rate is very affordable here.
Giá phòng ở đây rất hợp lý.
Chi tiếtCụm hay dùngdaily room rateweekly room rateroom rate policy
|
— |
|
/ˈkrɛdɪt kɑːrd/
|
n. |
thẻ tín dụng
I will pay with my credit card.
Tôi sẽ thanh toán bằng thẻ tín dụng của mình.
Chi tiếtCụm hay dùngcredit card paymentcredit card numbercredit card company
|
— |
|
/meɪd/
|
n. |
người dọn phòng
The maid brought fresh towels to our room.
Người dọn phòng đã mang khăn tắm mới đến phòng chúng tôi.
Chi tiếtCụm hay dùnghotel maidcleaning maidmaid service
|
— |
|
/bɛd ʃiːt/
|
n. |
ga trải giường
The bed sheet is clean and fresh.
Ga trải giường sạch sẽ và mới.
Chi tiếtCụm hay dùngfitted bed sheetflat bed sheetbed sheet set
|
— |
|
/ɛr kənˈdɪʃənɪŋ/
|
n. |
máy điều hòa không khí
The air conditioning is very cool in the room.
Máy điều hòa không khí rất mát trong phòng.
Chi tiếtCụm hay dùngcentral air conditioningroom air conditioningair conditioning unit
|
— |
|
/ˈwaɪ faɪ/
|
n. |
mạng Wi-Fi
The hotel offers free Wi-Fi for guests.
Khách sạn cung cấp Wi-Fi miễn phí cho khách.
Chi tiếtCụm hay dùngfree Wi-FiWi-Fi connectionWi-Fi password
|
— |
|
/ˈlɔːndri/
|
n. |
dịch vụ giặt ủi
The hotel has a laundry service available.
Khách sạn có dịch vụ giặt ủi sẵn có.
Chi tiếtCụm hay dùnglaundry roomself-service laundrylaundry basket
|
— |
|
/ˈweɪk ʌp kɔːl/
|
n. |
cuộc gọi đánh thức
I ordered a wake-up call for 7 AM.
Tôi đã đặt một cuộc gọi đánh thức lúc 7 giờ sáng.
Chi tiếtCụm hay dùngmorning wake-up callschedule wake-up callwake-up call service
|
— |
|
/ˈpɔːrtər/
|
n. |
người khuân vác
The porter helped carry our luggage.
Người khuân vác đã giúp mang hành lý của chúng tôi.
Chi tiếtCụm hay dùnghotel porterluggage porterporter service
|
— |
|
/fəˈsɪlɪtiz/
|
n. |
các cơ sở vật chất
The hotel facilities include a gym and pool.
Các cơ sở vật chất của khách sạn bao gồm phòng gym và hồ bơi.
Chi tiếtCụm hay dùnghotel facilitiessports facilitiesrecreational facilities
|
— |
|
/ruːm ˈsɜːrvɪs/
|
n. |
dịch vụ phòng
We ordered dinner through room service.
Chúng tôi đã đặt bữa tối qua dịch vụ phòng.
Chi tiếtCụm hay dùng24-hour room servicein-room diningroom service menu
|
— |
Đang tải...