Quay lại 01 · A1 — Beginner
‹ ›

26. School Subjects

20 từ A1 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/kəmˈpjuːtə ˈstʌdiz/
phr
Tin học
I learn Computer Studies.
Tôi học Tin học.
—
/mæθ/
n
toán học
I like math because it is fun.
Tôi thích toán học vì nó thú vị.
—
/ˈsaɪəns/
danh từ
khoa học
Science is interesting to learn.
Khoa học là một môn học thú vị.
Chi tiết
She studies computer science.Cô ấy học khoa học máy tính.
Đồng nghĩaknowledgediscipline
Cụm hay dùngscience fictionscience lab
Họ từscientist (n)scientific (adj)
Phân biệt với 'conscience' (lương tâm).
—
/ˌfɪzɪkəl ˌedʒuˈkeɪʃn/
phr.
giáo dục thể chất
Physical education is fun and healthy.
Giáo dục thể chất vui và tốt cho sức khỏe.
Chi tiết
We have physical education twice a week.Chúng tôi có giáo dục thể chất hai lần một tuần.
Đồng nghĩaPEgym class
Cụm hay dùngPE teacherPE lessontake PE
Thường viết tắt là PE.
—
/kəmˈpjuː.t̬ɚ ˌsaɪ.əns/
phr.
khoa học máy tính
Computer science is a popular major.
Khoa học máy tính là ngành phổ biến.
Chi tiết
She studies computer science.Cô ấy học khoa học máy tính.
Đồng nghĩacomputingIT
Cụm hay dùngcomputer science degreecomputer science studentcomputer science field
Họ từcomputational (adj)computer (n)
Ngành học về lập trình, thuật toán, hệ thống.
—
/ˈfɔːrɪn ˈlæŋɡwɪdʒ/
n
ngoại ngữ
I want to learn a foreign language.
Tôi muốn học một ngoại ngữ.
—
/ˌmæθəˈmætɪks/
n
Toán học
I like Mathematics.
Tôi thích Toán học.
—
n
giáo dục công dân
—
/ɑːt ənd dɪˈzaɪn/
n
nghệ thuật và thiết kế
She loves painting in art and design class.
Cô ấy thích vẽ trong lớp nghệ thuật và thiết kế.
—
/ˈmjuːzɪk ˌedʒʊˈkeɪʃən/
n
giáo dục âm nhạc
He plays the guitar in music education.
Cậu ấy chơi guitar trong môn giáo dục âm nhạc.
—
/rɪˈlɪdʒ.əs ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃən/
n
môn giáo dục tôn giáo
Religious education is on Friday.
Môn giáo dục tôn giáo học vào thứ Sáu.
—
/ˈsɪv.ɪk ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃən/
n
môn giáo dục công dân
We learn rules in civic education.
Chúng tôi học các quy tắc trong môn giáo dục công dân.
—
/ˈhæn.di.krɑːft/
n
môn thủ công
We make things in handicraft class.
Chúng tôi làm đồ vật trong giờ thủ công.
—
/həʊm ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/
n
môn kinh tế gia đình
We cook food in home economics.
Chúng tôi nấu ăn trong môn kinh tế gia đình.
—
/ˈraɪ.tɪŋ/
n
môn viết
We practice writing every day.
Chúng tôi luyện viết mỗi ngày.
—
/ˈhændraɪtɪŋ/
n
chữ viết tay
Her handwriting is very neat.
Chữ viết tay của cô ấy rất đẹp.
—
/ˈneɪtʃə ˈstʌdi/
n
môn tìm hiểu tự nhiên
We learn about plants and animals in nature study.
Chúng em học về cây và động vật trong môn tìm hiểu tự nhiên.
—
/ˈdʒenrəl ˈstʌdiz/
n
môn kiến thức tổng hợp
General studies class covers many different topics.
Môn kiến thức tổng hợp bao gồm nhiều chủ đề khác nhau.
—
/ˌviːətnəˈmiːz/
n
môn Tiếng Việt
We have Vietnamese on Monday morning.
Chúng tôi học Tiếng Việt vào sáng thứ Hai.
—
/ˈsɪŋɪŋ/
n
môn hát / ca hát
I like singing class very much.
Tôi rất thích giờ học hát.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...