Quay lại 01 · A1 — Beginner
‹ ›

09. Daily Routine

30 từ A1 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  30 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/biː/
v.
Là/thì/ở
I am happy.
Tôi vui.
Chi tiết
I want to be a doctor when I grow up.Tôi muốn trở thành bác sĩ khi lớn lên.
Đồng nghĩaexistoccur
Cụm hay dùngbe happybe carefulbe sure
Họ từbeing (n)
'Be' là động từ cơ bản trong tiếng Anh.
—
/hæv/
v.
Có
I have a car.
Tôi có ô tô.
Chi tiết
I have a new car.Tôi có một chiếc xe mới.
Đồng nghĩaownpossess
Cụm hay dùnghave funhave a good time
Dùng để chỉ sự sở hữu.
—
/duː/
v.
Làm
What do you do?
Bạn làm nghề gì?
Chi tiết
I need to do my homework.Tôi cần làm bài tập về nhà.
Đồng nghĩaperformexecute
Cụm hay dùngdo homeworkdo a favordo business
Làm việc là phần quan trọng trong cuộc sống.
—
/seɪ/
v.
Nói
Say hello to him.
Chào anh ấy.
Chi tiết
Please say your name clearly.Xin hãy nói tên của bạn một cách rõ ràng.
Đồng nghĩaspeakstate
Cụm hay dùngsay hellosay goodbye
Dùng để chỉ hành động nói.
—
/ɡoʊ/
v.
Đi
I go to school.
Tôi đi học.
Chi tiết
I will go to the store later.Tôi sẽ đi đến cửa hàng sau.
Đồng nghĩatravelmove
Cụm hay dùnggo homego outgo shopping
Đi có thể chỉ nhiều hình thức di chuyển.
—
/ɡet/
v.
Lấy/được
I get a new phone.
Tôi mua điện thoại mới.
Chi tiết
I need to get my keys from the table.Tôi cần lấy chìa khóa từ bàn.
Đồng nghĩaobtainfetch
Cụm hay dùngget readyget lost
Dùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
—
/meɪk/
v.
Làm/tạo
Make a sandwich.
Làm bánh sandwich.
Chi tiết
She will make a cake for the party.Cô ấy sẽ làm một cái bánh cho bữa tiệc.
Đồng nghĩacreateconstruct
Cụm hay dùngmake a decisionmake a mistakemake money
Làm là một từ rất phổ biến trong tiếng Anh.
—
/noʊ/
v.
Biết
I know the answer.
Tôi biết đáp án.
Chi tiết
I know the answer to the question.Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi.
Đồng nghĩaunderstandrecognize
Cụm hay dùngknow the truthknow the rules
Dùng để chỉ kiến thức.
—
/teɪk/
v.
Lấy/cầm
Take this bag.
Cầm túi này.
Chi tiết
Take your umbrella with you.Mang ô theo bạn.
Đồng nghĩagrabseize
Cụm hay dùngtake a booktake a picture
Họ từtook (v)taken (v)taking (v)
Lấy/cầm, khác với 'bring' (mang đến).
—
/siː/
v.
Nhìn/thấy
I see you.
Tôi thấy bạn.
Chi tiết
I can see the mountain.Tôi có thể thấy ngọn núi.
Đồng nghĩaviewobserve
Cụm hay dùngsee a moviesee clearly
Họ từsaw (v)seen (v)seeing (v)
Nhìn thấy (thụ động), khác 'look' (chủ động).
—
/kʌm/
v.
Đến
Come here.
Đến đây.
Chi tiết
Please come to my birthday party.Xin hãy đến bữa tiệc sinh nhật của tôi.
Đồng nghĩaarriveapproach
Cụm hay dùngcome backcome income over
'Come' thường chỉ hành động di chuyển.
—
/wɒnt/
v.
Muốn
I want water.
Tôi muốn nước.
Chi tiết
I want to travel the world.Tôi muốn đi du lịch khắp thế giới.
Đồng nghĩadesirewish
Cụm hay dùngwant morewant to know
Dùng để diễn tả mong muốn.
—
/lʊk/
v.
Nhìn
Look at this.
Nhìn cái này.
Chi tiết
Look at that beautiful painting.Nhìn vào bức tranh đẹp đó.
Đồng nghĩagazeglance
Cụm hay dùnglook closelylook aroundlook forward
Họ từlooking (n)looked (v)
Nhìn là hành động quan trọng trong giao tiếp.
—
/juːz/
v.
Sử dụng
Use this pen.
Dùng bút này.
Chi tiết
You should use a calculator for complex math.Bạn nên sử dụng máy tính để tính toán phức tạp.
Đồng nghĩautilizeemploy
Cụm hay dùnguse effectivelyuse wisely
Dùng để chỉ hành động sử dụng.
—
/faɪnd/
v.
Tìm
Find your keys.
Tìm chìa khoá.
Chi tiết
She found a new job.Cô ấy đã tìm được việc mới.
Đồng nghĩadiscoverlocate
Cụm hay dùngfind outfind a way
Họ từfound (past)finding (n)
Bất quy tắc: find - found - found.
—
/ɡɪv/
v.
Cho/đưa
Give me the book.
Đưa tôi cuốn sách.
Chi tiết
Please give me your phone number.Xin hãy cho tôi số điện thoại của bạn.
Đồng nghĩaprovideoffer
Cụm hay dùnggive advicegive a presentation
Thường dùng để chỉ hành động trao đổi.
—
/tel/
v.
Nói/kể
Tell me a story.
Kể tôi nghe.
Chi tiết
Tell me your name.Nói cho tôi tên của bạn.
Đồng nghĩainformrelate
Cụm hay dùngtell a storytell the truth
Họ từtold (v)telling (v)
Nói/kể cho ai nghe, cần tân ngữ.
—
/wɜːrk/
v.
Làm việc
I work in Hanoi.
Tôi làm việc ở Hà Nội.
Chi tiết
The plan worked well.Kế hoạch hoạt động tốt.
Đồng nghĩalabortoil
Cụm hay dùngwork hardwork onwork for
Họ từworked (past)working (adj)worker (n)
Làm việc, hoạt động có mục đích; cũng chỉ máy móc hoạt động.
—
/kɔːl/
v.
Gọi
Call me later.
Gọi tôi sau.
Chi tiết
She called his name.Cô ấy gọi tên anh ấy.
Đồng nghĩaphonesummon
Cụm hay dùngcall backcall off
Họ từcaller (n)calling (n)
Vừa là động từ vừa là danh từ.
—
/traɪ/
v.
Thử
Try this food.
Thử món này.
Chi tiết
Let me try it.Để tôi thử nó.
Đồng nghĩaattemptendeavor
Cụm hay dùngtry ontry out
Họ từtrial (n)trying (adj)
Có thể là danh từ: 'give it a try'.
—
/ɑːsk/
v.
Hỏi
Ask the teacher.
Hỏi cô giáo.
Chi tiết
She asked for help.Cô ấy đã yêu cầu giúp đỡ.
Đồng nghĩainquirerequest
Cụm hay dùngask a questionask for
Họ từasker (n)asking (adj)
Dùng 'ask someone for something'.
—
/niːd/
v.
Cần
I need help.
Tôi cần giúp.
Chi tiết
There is a need for change.Có nhu cầu thay đổi.
Đồng nghĩarequirenecessity
Cụm hay dùngneed toin need
Họ từneedy (adj)needful (adj)
Động từ 'need' không chia ở thể tiếp diễn.
—
/fiːl/
v.
Cảm thấy
I feel happy.
Tôi thấy vui.
Chi tiết
The fabric feels soft.Vải có cảm giác mềm mại.
Đồng nghĩasensetouch
Cụm hay dùngfeel likefeel for
Họ từfeeling (n)feelings (n)
Dùng 'feel + tính từ' để diễn tả cảm xúc.
—
/bɪˈkʌm/
v.
Trở thành
Become a doctor.
Trở thành bác sĩ.
Chi tiết
It became cold.Trời trở nên lạnh.
Đồng nghĩaturn intogrow to be
Cụm hay dùngbecome ofbecome aware
Họ từbecoming (adj)became (past)
Dùng 'become + danh từ/tính từ'.
—
/liːv/
v.
Rời đi
Leave at 5.
Rời lúc 5 giờ.
Chi tiết
She left the room.Cô ấy rời khỏi phòng.
Đồng nghĩadepartgo
Cụm hay dùngleave homeleave work
Họ từleft (past)leaving (gerund)
Không dùng với 'from' sau leave.
—
/pʊt/
v.
Đặt
Put the cup here.
Đặt cốc đây.
Chi tiết
She put sugar in her coffee.Cô ấy bỏ đường vào cà phê.
Đồng nghĩaplaceset
Cụm hay dùngput onput away
Họ từputting (gerund)put (past)
Bất quy tắc: put - put - put.
—
/miːn/
v.
Có nghĩa
What does it mean?
Nó có nghĩa gì?
Chi tiết
I mean what I say.Tôi nói thật lòng.
Đồng nghĩasignifyindicate
Cụm hay dùngmean somethingmean to do
Họ từmeaning (n)meaningful (adj)
Bất quy tắc: mean - meant - meant.
—
/kiːp/
v.
Giữ
Keep the change.
Giữ tiền lẻ.
Chi tiết
She keeps a diary.Cô ấy giữ nhật ký.
Đồng nghĩaretainhold
Cụm hay dùngkeep quietkeep a secret
Họ từkept (past)keeping (gerund)
Bất quy tắc: keep - kept - kept.
—
/let/
v.
Để/cho phép
Let me think.
Để tôi nghĩ.
Chi tiết
She let him go.Cô ấy để anh ta đi.
Đồng nghĩaallowpermit
Cụm hay dùnglet golet know
Họ từletting (v-ing)
Theo sau 'let' là động từ nguyên thể không 'to'.
—
/bɪˈɡɪn/
v.
Bắt đầu
Begin now.
Bắt đầu ngay.
Chi tiết
The movie begins at 8.Bộ phim bắt đầu lúc 8 giờ.
Đồng nghĩastartcommence
Cụm hay dùngbegin withbegin again
Họ từbeginning (n)beginner (n)
Bất quy tắc: begin - began - begun.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...