| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˌdəʊnt ˈlaɪk/
|
phr. |
không thích
I don't like horror films.
Tôi không thích phim kinh dị.
Chi tiếtThey don't like getting up early.Họ không thích dậy sớm.
Cụm hay dùngdon't likedon't like it very much
Nói “I don’t like it very much” (không nói “I very don’t like it”).
|
— |
|
/heɪt/
|
v. |
ghét
I hate spiders.
Tôi ghét nhện.
Chi tiếtHe hates waiting in long queues.Anh ấy ghét phải xếp hàng dài.
Đồng nghĩacan't standdislike
Cụm hay dùnghate somethinghate doing something
Mức mạnh nhất phía “không thích” trong thang cảm xúc.
|
— |
|
/ˈæŋɡri/
|
adj. |
tức giận, giận dữ
My mother is angry because I'm late.
Mẹ tôi tức giận vì tôi về muộn.
Chi tiếtPlease don't be angry with me.Xin đừng giận tôi.
Đồng nghĩacrossmad
Cụm hay dùngangry with someoneangry about something
Họ từanger (n.)angrily (adv.)
“angry with + người”, “angry about + việc”.
|
— |
|
/ʌpˈset/
|
adj. |
buồn bực, khó chịu (về cảm xúc)
She was upset when she lost her phone.
Cô ấy buồn bực khi làm mất điện thoại.
Chi tiếtPlease don't be upset about it.Đừng buồn vì chuyện đó nhé.
Đồng nghĩaunhappy
Cụm hay dùngupset about somethingget upset
Chỉ trạng thái buồn/bực về cảm xúc, thường mạnh hơn “sad” một chút.
|
— |
|
/səˈpraɪzd/
|
adj. |
ngạc nhiên, bất ngờ
I was surprised to see my old friend.
Tôi ngạc nhiên khi gặp lại người bạn cũ.
Chi tiếtShe looked surprised at the good news.Cô ấy tỏ ra bất ngờ trước tin vui.
Cụm hay dùngsurprised atlook surprised
Họ từsurprise (n.)surprising (adj.)
“surprised” tả người (thấy bất ngờ); “surprising” tả việc (đáng ngạc nhiên).
|
— |
|
/prɪˈfɜːr/
|
v. |
thích hơn, ưa hơn
I prefer tea to coffee.
Tôi thích trà hơn cà phê.
Chi tiếtShe prefers walking to driving.Cô ấy thích đi bộ hơn lái xe.
Cụm hay dùngprefer A to Bprefer doing something
Họ từpreference (n.)
So sánh “thích hơn”: “prefer A to B” (dùng “to”, không dùng “than”).
|
— |
|
/ə ˈbɪt/
|
phr. |
một chút, hơi
I'm a bit tired today.
Hôm nay tôi hơi mệt.
Chi tiếtCan you speak a bit more slowly?Bạn nói chậm hơn một chút được không?
Đồng nghĩaa littleslightly
Cụm hay dùnga bit tireda bit of
“a bit” = “a little” = một chút; “a bit tired” = hơi mệt.
|
— |
|
/ɪkˈsaɪtɪd/
|
adj |
hào hứng
I am excited for the party.
Tôi hào hứng cho bữa tiệc.
|
— |
|
/bɔːd/
|
adj |
chán
I am bored at home.
Tôi chán ở nhà.
|
— |
|
/skɛəd/
|
adj |
sợ hãi
He is scared of the dark.
Anh ấy sợ bóng tối.
|
— |
|
/hoʊp/
|
động từ |
hy vọng
I hope for good news.
Tôi hy vọng có tin tốt.
Chi tiếtWe hope for good news.Chúng tôi hy vọng tin tốt.
Đồng nghĩawishexpect
Cụm hay dùnghope tohope for
Họ từhopeful (adj)hopeless (adj)
Sau 'hope' có thể dùng hiện tại đơn hoặc tương lai đơn.
|
— |
Đang tải...