| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˈbɪz.nɪs/
|
n. |
doanh nghiệp; việc kinh doanh
He opened a small business last year.
Anh ấy mở một doanh nghiệp nhỏ năm ngoái.
Chi tiếtBusiness is slow this quarter.Kinh doanh chậm trong quý này.
Đồng nghĩacompanyfirmtrade
Cụm hay dùngdo businessrun a businesssmall businessbusiness tripbusiness hours
Họ từbusinessperson (doanh nhân)businesses (số nhiều)
'Business' vừa nghĩa là 'doanh nghiệp' (đếm được) vừa là 'việc kinh doanh' (không đếm được). 'On business' = đi vì công việc.
|
— |
|
/ˈkɒntrækt/
|
n |
hợp đồng
They signed a five-year contract last week.
Họ đã ký hợp đồng năm năm vào tuần trước.
Chi tiếtThey signed a contract for the project.Họ đã ký hợp đồng cho dự án.
Đồng nghĩaagreementdeal
Cụm hay dùnglegal contractemployment contract
Cần đọc kỹ trước khi ký.
|
— |
|
/əˈɡriːmənt/
|
n |
thỏa thuận
We wrote a simple agreement to share tasks fairly.
Chúng tôi viết một thỏa thuận đơn giản để chia việc công bằng.
|
— |
|
deal
/diːl/
|
n. |
giao dịch, thỏa thuận
Big deal.
Giao dịch lớn.
Chi tiếtIt's a good deal.Đó là một thỏa thuận tốt.
Đồng nghĩaagreementbargain
Cụm hay dùngmake a dealbig deal
Họ từdealer (n)dealing (n)
Cũng là động từ: deal with (giải quyết).
|
— |
|
/nɪˈɡoʊʃieɪt/
|
v |
đàm phán
They negotiated a favorable deal.
Họ đàm phán một thỏa thuận có lợi.
Chi tiếtHọ sẽ đàm phán các điều khoản của hợp đồng.
Đồng nghĩabargaindiscuss
Cụm hay dùngnegotiate a dealnegotiate terms
Đàm phán là kỹ năng quan trọng trong kinh doanh.
|
— |
|
sign
/saɪn/
|
v. |
ký
Please sign the contract before leaving.
Hãy ký hợp đồng trước khi ra về.
Chi tiếtHe signed the document this morning.Anh ấy đã ký tài liệu sáng nay.
Đồng nghĩaendorseautograph
Cụm hay dùngsign a contractsign a documentsign offsign in
Họ từsignature (n.) chữ kýsigning (n.) lễ ký kết
'Sign off on something' = phê duyệt chính thức. 'Sign in' = điểm danh/đăng nhập.
|
— |
|
terms
/tɜːrmz/
|
n. |
n (số nhiều)
điều khoản
|
— |
|
offer
/ˈɔː.fɚ/
|
n./v. |
lời đề nghị; đề nghị
They made an offer of $50,000.
Họ đưa ra lời đề nghị 50.000 đô.
Chi tiếtShe offered a lower price to close the deal.Cô ấy đề nghị giá thấp hơn để chốt thỏa thuận.
Đồng nghĩaproposalbidtender
Cụm hay dùngmake an offeraccept an offerreject an offerinitial offerfinal offer
Họ từoffering (n.) sản phẩm/dịch vụ được cung cấp
'Make an offer' = đưa ra lời đề nghị. 'Offer' (v.) không cần giới từ: 'offer sb sth'.
|
— |
|
proposal
/prəˈpoʊzl/
|
n. |
bản đề xuất
He made a proposal for the project.
Anh ấy đã đưa ra một đề xuất cho dự án.
Chi tiếtThe proposal was accepted by the committee.Đề xuất đã được ủy ban chấp nhận.
Đồng nghĩasuggestionplan
Cụm hay dùngbusiness proposalproposal submission
Đề xuất cần rõ ràng và thuyết phục.
|
— |
|
/səˈplaɪər/
|
danh từ |
nhà cung cấp
The supplier delivered the goods on time.
Nhà cung cấp đã giao hàng đúng hạn.
Chi tiếtThe supplier delivered the materials on time.Nhà cung cấp đã giao hàng đúng hạn.
Đồng nghĩaprovidervendor
Cụm hay dùngsupplier chainsupplier agreementlocal supplier
Thường dùng trong kinh doanh và thương mại.
|
— |
|
vendor
/ˈvɛndər/
|
n. |
nhà bán hàng, bên cung cấp
The vendor sells fresh fruits.
Người bán hàng bán trái cây tươi.
Chi tiếtThe vendor offered fresh produce at the market.Nhà cung cấp đã cung cấp sản phẩm tươi tại chợ.
Đồng nghĩasellermerchant
Cụm hay dùngfood vendorstreet vendorvendor booth
Nhà cung cấp có thể hoạt động trong nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/ˈʃɪp.mənt/
|
danh từ |
lô hàng
The shipment arrived on time.
Lô hàng đã đến đúng giờ.
Chi tiếtThe shipment arrived on time.Lô hàng đã đến đúng giờ.
Đồng nghĩadeliveryconsignment
Cụm hay dùngshipment trackinginternational shipmentbulk shipment
Dùng trong thương mại và logistics.
|
— |
|
/ˈprɒfɪt/
|
danh từ |
lợi nhuận
The business made a profit last year.
Doanh nghiệp đã có lợi nhuận năm ngoái.
Chi tiếtThe profit increased this quarter.Lợi nhuận tăng trong quý này.
Đồng nghĩaearningsrevenue
Cụm hay dùngnet profitprofit marginprofit sharing
Lợi nhuận là mục tiêu của nhiều doanh nghiệp.
|
— |
|
/kəmˈpɛtɪtər/
|
n. |
đối thủ cạnh tranh
We analyzed competitor pricing before setting ours.
Chúng tôi phân tích giá của đối thủ trước khi đặt giá.
Chi tiếtThe new product outperformed all major competitors.Sản phẩm mới vượt trội hơn tất cả đối thủ lớn.
Đồng nghĩarivalcontender
Cụm hay dùngmain competitorcompetitor analysisdirect competitorcompete with competitorsoutperform competitors
Họ từcompete (v.)competition (n.)competitive (adj.)competitively (adv.)
'Competitive market' = thị trường cạnh tranh. 'Competitive advantage' = lợi thế cạnh tranh.
|
— |
|
/ɪkˈspænd/
|
động từ |
mở rộng
We plan to expand our business.
Chúng tôi dự định mở rộng kinh doanh.
Chi tiếtThe company plans to expand its services next year.Công ty dự định mở rộng dịch vụ vào năm tới.
Đồng nghĩaenlargebroaden
Cụm hay dùngexpand knowledgeexpand marketexpand horizons
Họ từexpansion (n)expansive (adj)
Thường dùng trong kinh doanh hoặc học tập.
|
— |
|
merge
/mɜːrdʒ/
|
v. |
sáp nhập
|
— |
|
/ˈvælɪd/
|
adj. |
có hiệu lực; hợp lệ
This license is valid for one year.
Giấy phép này có hiệu lực một năm.
Chi tiếtPlease provide a valid ID.Vui lòng cung cấp giấy tờ tùy thân hợp lệ.
Đồng nghĩalegitimatelegal
Cụm hay dùngvalid contractvalid untilremain validlegally valid
Họ từvalidityvalidatevalidationinvalid
'Valid' = có hiệu lực; đừng nhầm với 'valuable' (có giá trị).
|
— |
|
/ɪkˈspaɪər/
|
v. |
hết hạn
The warranty will expire in June.
Bảo hành sẽ hết hạn vào tháng Sáu.
Chi tiếtYour subscription has expired.Đăng ký của bạn đã hết hạn.
Đồng nghĩalapserun out
Cụm hay dùngexpire soonexpired contractexpiry dateexpire on
Họ từexpiryexpirationexpired
'Expire' = hết hạn; danh từ là 'expiry' (BrE) hoặc 'expiration' (AmE).
|
— |
|
/rɪˈnjuː/
|
v. |
gia hạn; đổi mới
We plan to renew the contract annually.
Chúng tôi dự định gia hạn hợp đồng hàng năm.
Chi tiếtPlease renew your membership before it expires.Vui lòng gia hạn thành viên trước khi hết hạn.
Đồng nghĩaextendrefresh
Cụm hay dùngrenew a contractrenewal feeautomatic renewalrenew membership
Họ từrenewalrenewablerenewed
'Renew' = gia hạn; danh từ 'renewal' thường gặp trong thông báo hợp đồng.
|
— |
|
/ˈpɑːrti/
|
n. |
bên (trong hợp đồng); bữa tiệc
The agreement binds both parties.
Thỏa thuận ràng buộc cả hai bên.
Chi tiếtA third party must witness the signing.Bên thứ ba phải chứng kiến việc ký kết.
Đồng nghĩasideparticipant
Cụm hay dùngthird partycontracting partyboth partiesparty to a contract
Trong văn bản pháp lý, 'party' = bên ký kết, không phải bữa tiệc.
|
— |
Đang tải...