Bài 17: Media & News

20 từ B1
Đăng bởi
Ngọc Nguyễn @michinxinhgai1234

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˈnjuːzˌpeɪ.pər/
noun
tờ báo, báo in
My grandfather reads a newspaper every morning over coffee.
Ông tôi đọc báo mỗi sáng khi uống cà phê.
—
/ˌmæɡ.əˈziːn/
noun
tạp chí
I read an English magazine to learn about new topics.
Tôi đọc tạp chí tiếng Anh để tìm hiểu về các chủ đề mới.
—
/ˈdʒɜrnəlɪst/
danh từ
nhà báo
The journalist wrote an article about climate change.
Nhà báo đã viết một bài báo về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
The journalist wrote an article.Nhà báo đã viết một bài báo.
Đồng nghĩareportercorrespondent
Cụm hay dùnginvestigative journalistjournalist for a newspaperfreelance journalist
Họ từjournalism (n)journalistic (adj)
Thường dùng cho báo in/online, không phải TV news anchor.
—
/rɪˈpɔːr.tər/
danh từ
phóng viên
The reporter covered the event live.
Phóng viên đã đưa tin trực tiếp về sự kiện.
Chi tiết
The reporter covered the event live.Phóng viên đã đưa tin trực tiếp về sự kiện.
Đồng nghĩajournalistnews reporter
Cụm hay dùngnews reportersports reporterinvestigative reporter
Thường làm việc cho báo chí hoặc truyền hình.
—
headline
/ˈhɛdlaɪn/
n.
tiêu đề báo
The headline of the article caught my attention.
Tiêu đề của bài báo đã thu hút sự chú ý của tôi.
Chi tiết
The headline caught my attention immediately.Tiêu đề đã thu hút sự chú ý của tôi ngay lập tức.
Đồng nghĩatitleheading
Cụm hay dùngnews headlinecatchy headlineheadline news
Tiêu đề thường rất quan trọng trong báo chí.
—
/ˈɑːr.tɪ.kəl/
n.
bài báo, bài viết
Her article on inflation won a media award.
Bài báo của cô về lạm phát đã giành giải truyền thông.
Chi tiết
The editor rejected three articles this week.Biên tập viên từ chối ba bài viết trong tuần này.
Đồng nghĩapiecefeaturereport
Cụm hay dùngwrite an articlepublish an articlelead articlenews articlefeature article
Họ từarticulate (v.) diễn đạt rõ ràngcolumnist (n.) cây bút chuyên mục
'Article' trong báo chí ≠ 'article' (mạo từ a/an/the) trong ngữ pháp.
—
/ˈbrɔːdkæst/
v
phát sóng
The match was broadcast live.
Trận đấu được phát sóng trực tiếp.
Chi tiết
They will broadcast the concert live.Họ sẽ phát sóng buổi hòa nhạc trực tiếp.
Đồng nghĩatransmitair
Cụm hay dùnglive broadcastbroadcast news
Họ từbroadcaster (n)
Dùng trong lĩnh vực truyền thông.
—
edition
/ɪˈdɪʃn/
n.
ấn bản
—
subscribe
/səbˈskraɪb/
v.
đăng ký dài hạn
I want to subscribe to the channel.
Tôi muốn đăng ký kênh.
Chi tiết
Please subscribe to our newsletter.Vui lòng đăng ký nhận bản tin của chúng tôi.
Đồng nghĩasign upenroll
Cụm hay dùngsubscribe to a channelsubscribe for updatessubscribe online
Họ từsubscription (n)subscriber (n)
Đăng ký nhận tin hoặc dịch vụ định kỳ.
—
subscription
/səbˈskrɪp.ʃən/
n.
gói đăng ký
I have a subscription to the magazine.
Tôi có một đăng ký tạp chí.
Chi tiết
I have a subscription to a monthly magazine.Tôi có một đăng ký cho tạp chí hàng tháng.
Đồng nghĩamembershipenrollment
Cụm hay dùngsubscription feemonthly subscription
Thường dùng trong dịch vụ trực tuyến.
—
/ˈpʌb.lɪʃ/
động từ
xuất bản
She plans to publish her first book next year.
Cô ấy dự định xuất bản cuốn sách đầu tiên vào năm tới.
Chi tiết
They plan to publish the results next month.Họ dự định xuất bản kết quả vào tháng tới.
Đồng nghĩareleaseissue
Cụm hay dùngpublish a bookpublish research
Liên quan đến truyền thông và xuất bản.
—
/ˈpʌb.lɪ.ʃər/
danh từ
nhà xuất bản
The publisher is famous.
Nhà xuất bản rất nổi tiếng.
Chi tiết
The publisher released a new novel this month.Nhà xuất bản đã phát hành một tiểu thuyết mới trong tháng này.
Đồng nghĩaeditorproducer
Cụm hay dùngbook publisheracademic publisher
Dùng để chỉ người hoặc công ty xuất bản.
—
/ˈɛd.ɪ.tər/
n.
biên tập viên, tổng biên tập
The editor approved the story before publication.
Biên tập viên duyệt bài trước khi đăng.
Chi tiết
She became chief editor after ten years.Cô trở thành tổng biên tập sau mười năm.
Đồng nghĩadirectorchiefsupervisor
Cụm hay dùngchief editormanaging editorsenior editorcopy editoreditor-in-chief
Họ từedit (v.) biên tậpeditorial (n./adj.) bài xã luận / thuộc biên tậpediting (n.) việc biên tập
'Editor-in-chief' = tổng biên tập, chức danh cao nhất trong tòa soạn.
—
columnist
/ˈkɑːləmnɪst/
n.
người viết chuyên mục
—
/ˈprɛs rɪˌliːs/
n.
thông cáo báo chí
The firm issued a press release about the acquisition.
Công ty phát đi thông cáo báo chí về vụ mua lại.
Chi tiết
Journalists received the press release by email.Các nhà báo nhận được thông cáo báo chí qua email.
Đồng nghĩanews releasemedia statementannouncement
Cụm hay dùngissue a press releasedraft a press releasesend out a press releaseofficial press releasepress release distribution
Họ từpress (n.) báo chírelease (v.) phát hành
'Press release' là tài liệu PR chính thức — thường có định dạng: tiêu đề, ngày phát hành, nội dung, thông tin liên hệ.
—
/ˈkʌvərɪdʒ/
n
sự đưa tin
The election received extensive coverage.
Cuộc bầu cử nhận được sự đưa tin rộng rãi.
Chi tiết
The coverage of the event was extensive.Sự đưa tin về sự kiện rất phong phú.
Đồng nghĩareportingmedia coverage
Cụm hay dùngnews coveragemedia coveragecoverage area
Thường liên quan đến báo chí.
—
/ˈbreɪkɪŋ njuːz/
n
tin nóng
Breaking news interrupts regular coverage.
Tin nóng làm gián đoạn đưa tin thường lệ.
Chi tiết
The breaking news shocked everyone.Tin nóng đã làm mọi người sốc.
Đồng nghĩalatest newsurgent news
Cụm hay dùngbreaking news alertbreaking news story
Thường liên quan đến sự kiện quan trọng.
—
channel
/ˈtʃænl/
n.
kênh truyền hình
There are hundreds of TV channels.
Có hàng trăm kênh TV.
Chi tiết
She prefers watching shows on that channel.Cô ấy thích xem chương trình trên kênh đó.
Đồng nghĩastationnetwork
Cụm hay dùngTV channelYouTube channelnews channel
Thường dùng trong truyền thông.
—
/ˌdɒkjʊˈmɛntəri/
n./adj.
phim tài liệu
The documentary explores life in remote regions.
Phim tài liệu khám phá cuộc sống ở các vùng xa xôi.
Chi tiết
She directed a documentary about ocean pollution.Cô ấy đạo diễn một bộ phim tài liệu về ô nhiễm đại dương.
Đồng nghĩadocnon-fiction film
Cụm hay dùngfeature documentarydocumentary filmshort documentarystream a documentaryaward-winning documentary
Họ từdocument (v./n.)documentation (n.)docu-series (n.)
'Docu-drama' = kết hợp phim tài liệu và kịch tính hóa; 'docu-series' = phim tài liệu nhiều tập.
—
/ˌkɒrəˈspɒndənt/
n
phóng viên thường trú
Foreign correspondents file daily reports.
Phóng viên thường trú nước ngoài gửi báo cáo hằng ngày.
Chi tiết
The correspondent covered the war from the front lines.Phóng viên đã đưa tin về cuộc chiến từ tuyến đầu.
Đồng nghĩareporterjournalist
Cụm hay dùngforeign correspondentnews correspondentcorrespondent report
Thường làm việc cho các phương tiện truyền thông.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...